Trang chủ >> >> Giá dịch vụ >> Giá thủ thuật

 

STT Tên Dịch vụ Giá_BHYT Giá_Viện Phí
1 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng         653,000         640,000
2 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ         216,000         203,000
3 Chăm sóc lỗ mở khí quản           57,600           55,000
4 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung         117,000         109,000
5 Chích áp xe tầng sinh môn         807,000         781,000
6 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm      2,192,000      2,155,000
7 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng         137,000         131,000
8 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung         250,000         235,000
9 Tiêm nhân Chorio         238,000         225,000
10 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...         159,000         146,000
11 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn         294,000         257,000
12 Lấy dị vật âm đạo         573,000         541,000
13 Chích áp xe tuyến Bartholin         831,000         783,000
14 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn           49,900           46,500
15 Bóc nang tuyến Bartholin      1,274,000      1,237,000
16 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh         790,000         753,000
17 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo         382,000         369,000
18 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn         682,000         600,000
19 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính         580,000         562,000
20 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết         204,000         191,000
21 Nạo hút thai trứng         772,000         716,000
22 Dẫn lưu cùng đồ Douglas         835,000         798,000
23 Chọc dò túi cùng Douglas         280,000         267,000
24 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng         880,000         805,000
25 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp         479,000         473,000
26 Chích áp xe vú         219,000         206,000
27 Bóc nhân xơ vú         984,000         947,000
28 Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)         406,000         393,000
29 Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)      1,824,000      1,723,000
30 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh         653,000         640,000
31 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh         653,000         640,000
32 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)         559,000         533,000
33 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh         143,000         136,000
34 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh           90,100           85,400
35 Rửa dạ dày sơ sinh         119,000         106,000
36 Chọc hút nước tiểu trên xương mu         110,000         104,000
37 Ép tim ngoài lồng ngực                  -           458,000
38 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh         596,000         583,000
39 Đặt sonde hậu môn sơ sinh           82,100           78,000
40 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh         479,000         458,000
41 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần         302,000         283,000
42 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22         545,000         519,000
43 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18      1,152,000      1,108,000
44 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ         587,000         543,000
45 Hút thai dưới siêu âm         456,000         430,000
46 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không         396,000         383,000
47 Rửa bàng quang lấy máu cục         198,000         185,000
48 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần         183,000         177,000
49 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không         384,000         358,000
50 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản                  -             46,500
51 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận         152,000         145,000
52 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận         732,000         719,000
53 Dẫn lưu đài bể thận qua da         917,000         904,000
54 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm         917,000         904,000
55 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản         917,000         904,000
56 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca         979,000         932,000
57 Nong niệu đạo         241,000         228,000
58 Thông tiểu           90,100           85,400
59 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann         234,000         225,000
60 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann         162,000         150,000
61 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng         624,000         611,000
62 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng         344,000         331,000
63 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi         624,000         611,000
64 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi         344,000         331,000
65 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi         624,000         611,000
66 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi         344,000         331,000
67 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh         714,000         701,000
68 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh         324,000         306,000
69 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh         107,000         100,000
70 Nắn, bó bột trật khớp vai         319,000         310,000
71 Nắn, bó bột trật khớp vai         164,000         155,000
72 Nắn, bó bột gãy xương đòn         399,000         386,000
73 Nắn, bó bột gãy xương đòn         221,000         208,000
74 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay         335,000         320,000
75 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay         254,000         236,000
76 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay         335,000         320,000
77 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay         254,000         236,000
78 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay         335,000         320,000
79 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay         254,000         236,000
80 Chọc dịch tuỷ sống         107,000         100,000
81 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu         399,000         386,000
82 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu         221,000         208,000
83 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay         399,000         386,000
84 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay         221,000         208,000
85 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay         335,000         320,000
86 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay         254,000         236,000
87 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV         335,000         320,000
88 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV         254,000         236,000
89 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay         335,000         320,000
90 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay         254,000         236,000
91 Soi đáy mắt cấp cứu           52,500           49,600
92 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay         335,000         320,000
93 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay         254,000         236,000
94 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay         335,000         320,000
95 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay         254,000         236,000
96 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay         335,000         320,000
97 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay         212,000         200,000
98 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles         335,000         320,000
99 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles         212,000         200,000
100 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay         234,000         225,000
101 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay         162,000         150,000
102 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)         831,000         812,000
103 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật         644,000         635,000
104 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật         274,000         265,000
105 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi         624,000         611,000
106 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi         344,000         331,000
107 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè         144,000         135,000
108 Nắn, bó bột trật khớp gối         259,000         250,000
109 Nắn, bó bột trật khớp gối         159,000         150,000
110 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân         335,000         320,000
111 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân         254,000         236,000
112 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân         335,000         320,000
113 Đặt ống nội khí quản         568,000         555,000
114 Mở thông dạ dày bằng nội soi      2,697,000      2,679,000
115 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân         254,000         236,000
116 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân         335,000         320,000
117 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân         254,000         236,000
118 Nắn, bó bột gãy xương chày         234,000         225,000
119 Nắn, bó bột gãy xương chày         162,000         150,000
120 Nắn, bó bột gãy xương gót         144,000         135,000
121 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân         234,000         225,000
122 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân         162,000         150,000
123 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn         319,000         310,000
124 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn         164,000         155,000
125 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu         137,000         131,000
126 Nắn, bó bột gãy Dupuptren         335,000         320,000
127 Nắn, bó bột gãy Dupuptren         254,000         236,000
128 Nắn, bó bột gãy Monteggia         335,000         320,000
129 Nắn, bó bột gãy Monteggia         212,000         200,000
130 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân         234,000         225,000
131 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân         162,000         150,000
132 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn         399,000         386,000
133 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn         221,000         208,000
134 Nắm, cố định trật khớp hàm         399,000         386,000
135 Nắm, cố định trật khớp hàm         221,000         208,000
136 Chọc dò ổ bụng cấp cứu         137,000         131,000
137 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân         259,000         250,000
138 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân         159,000         150,000
139 Nội soi hậu môn ống cứng         137,000         124,000
140 Điều trị bằng tia hồng ngoại           35,200           41,100
141 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi         893,000         870,000
142 Cấy chỉ         143,000         174,000
143 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê         703,000         683,000
144 Thay máu sơ sinh         587,000         543,000
145 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt         143,000         174,000
146 Đặt ống thông dạ dày           90,100           85,400
147 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên         143,000         174,000
148 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới         143,000         174,000
149 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người         143,000         174,000
150 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ         143,000         174,000
151 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh         143,000         174,000
152 Cấy chỉ điều trị teo cơ         143,000         174,000
153 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ         143,000         174,000
154 Cấy chỉ điều trị bại não         143,000         174,000
155 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ         143,000         174,000
156 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai         143,000         174,000
157 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000         106,000
158 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác         143,000         174,000
159 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp         143,000         174,000
160 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng         143,000         174,000
161 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược         143,000         174,000
162 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp         143,000         174,000
163 Cấy chỉ điều trị động kinh         143,000         174,000
164 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu         143,000         174,000
165 Cấy chỉ điều trị mất ngủ         143,000         174,000
166 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính         143,000         174,000
167 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh         143,000         174,000
168 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín         589,000         576,000
169 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V         143,000         174,000
170 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên         143,000         174,000
171 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị         143,000         174,000
172 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình         143,000         174,000
173 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực         143,000         174,000
174 Cấy chỉ điều trị thất ngôn         143,000         174,000
175 Cấy chỉ điều trị viêm xoang         143,000         174,000
176 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng         143,000         174,000
177 Cấy chỉ điều trị hen phế quản         143,000         174,000
178 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp         143,000         174,000
179 Đặt sonde hậu môn           82,100           78,000
180 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn         143,000         174,000
181 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn         143,000         174,000
182 Cấy chỉ điều trị trĩ         143,000         174,000
183 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày         143,000         174,000
184 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày         143,000         174,000
185 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc         143,000         174,000
186 Cấy chỉ điều trị dị ứng         143,000         174,000
187 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp         143,000         174,000
188 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp         143,000         174,000
189 Cấy chỉ điều trị đau lưng         143,000         174,000
190 Thụt tháo phân           82,100           78,000
191 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ         143,000         174,000
192 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai         143,000         174,000
193 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy         143,000         174,000
194 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta         143,000         174,000
195 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ         143,000         174,000
196 Cấy chỉ điều trị táo bón         143,000         174,000
197 Cấy chỉ điều trị đái dầm         143,000         174,000
198 Cấy chỉ điều trị bí đái         143,000         174,000
199 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật         143,000         174,000
200 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần         143,000         174,000
201 Xông hơi thuốc           42,900           40,000
202 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não         143,000         174,000
203 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống         143,000         174,000
204 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật         143,000         174,000
205 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư         143,000         174,000
206 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay         102,000           98,600
207 Nhổ chân răng vĩnh viễn         190,000         180,000
208 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm         124,600         150,000
209 Lấy cao răng         134,000         124,000
210 50.16.0043           77,000           70,900
211 Tiêm cạnh cột sống cổ           91,500           86,400
212 Xông khói thuốc           37,900           35,000
213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng           91,500           86,400
214 Tiêm cạnh cột sống ngực           91,500           86,400
215 Tiêm ngoài màng cứng         319,000         301,000
216 Tập với thang tường           29,000                  -  
217 Tập với ròng rọc           11,200                  -  
218 Tập với dụng cụ quay khớp vai           29,000                  -  
219 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi           11,200                  -  
220 Tập với xe đạp tập           11,200                  -  
221 Tập với bàn nghiêng           29,000                  -  
222 Mở khí quản cấp cứu         719,000         704,000
223 Sắc thuốc thang           12,500           12,000
224 Tập điều hợp vận động           46,900                  -  
225 Tập tri giác và nhận thức           41,800                  -  
226 Tập nuốt         158,000                  -  
227 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)           59,500                  -  
228 Giác hơi điều trị các chứng đau           33,200                  -  
229 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt           33,200                  -  
230 Giác hơi điều trị cảm cúm           33,200                  -  
231 Chích rạch áp xe nhỏ                  -                    -  
232 Ngâm thuốc YHCT bộ phận           49,400           47,300
233 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm         494,200                  -  
234 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm                  -                    -  
235 Điện châm           74,300                  -  
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ                  -                    -  
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai                  -                    -  
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy                  -                    -  
239 Điện châm                  -                    -  
240 Chườm ngải           35,500           35,000
241 Hào châm           65,300           81,800
242 Ôn châm           65,300           81,800
243 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp           67,300           75,800
244 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên           67,300           75,800
245 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới           67,300           75,800
246 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người           67,300           75,800
247 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ           67,300           75,800
248 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp         719,000         704,000
249 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh           67,300           75,800
250 Điện mãng châm điều trị teo cơ           67,300           75,800
251 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ           67,300           75,800
252 Điện mãng châm điều trị bại não           67,300           75,800
253 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp           67,300           75,800
254 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng           67,300           75,800
255 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược           67,300           75,800
256 Điện mãng châm điều trị đau đầu           67,300           75,800
257 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu           67,300           75,800
258 Điện mãng châm điều trị stress           67,300           75,800
259 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở         719,000         704,000
260 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh           67,300           75,800
261 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V           67,300           75,800
262 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên           67,300           75,800
263 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt           67,300           75,800
264 Điện mãng châm điều trị thất ngôn           67,300           75,800
265 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn           67,300           75,800
266 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn           67,300           75,800
267 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh           67,300           75,800
268 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp           67,300           75,800
269 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp           67,300           75,800
270 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)           57,600           55,000
271 Điện mãng châm điều trị đau lưng           67,300           75,800
272 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ           67,300           75,800
273 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai           67,300           75,800
274 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy           67,300           75,800
275 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta           67,300           75,800
276 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện           67,300           75,800
277 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón           67,300           75,800
278 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá           67,300           75,800
279 Điện mãng châm điều trị đái dầm           67,300           75,800
280 Điện móng châm điều trị bí đái           67,300           75,800
281 Thay ống nội khí quản         568,000         555,000
282 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật           67,300           75,800
283 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức năng sau chấn thương sọ não           67,300           75,800
284 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống           67,300           75,800
285 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật           67,300           75,800
286 Điện châm điều trị di chứng bại liệt           67,300           75,800
287 Điện châm điều trị liệt chi trên           67,300           75,800
288 Điện châm điều trị liệt chi dưới           67,300           75,800
289 Điện châm điều trị liệt nửa người           67,300           75,800
290 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ           67,300           75,800
291 Điện châm điều trị teo cơ           67,300           75,800
292 Thay canuyn mở khí quản         247,000         241,000
293 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ           67,300           75,800
294 Điện châm điều trị bại não           67,300           75,800
295 Điện châm điều trị chứng ù tai           67,300           75,800
296 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp           67,300           75,800
297 Điện châm điều trị khàn tiếng           67,300           75,800
298 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp           67,300           75,800
299 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu           67,300           75,800
300 Điện châm điều trị mất ngủ           67,300           75,800
301 Điện châm điều trị stress           67,300           75,800
302 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh           67,300           75,800
303 Vận động trị liệu hô hấp           30,100           29,000
304 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên           67,300           75,800
305 Điện châm điều trị chắp lẹo           67,300           75,800
306 Điện châm điều trị thất ngôn           67,300           75,800
307 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           67,300           75,800
308 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta           67,300           75,800
309 Điện châm điều trị nôn nấc           67,300           75,800
310 Điện châm điều trị đái dầm           67,300           75,800
311 Điện châm điều trị bí đái           67,300           75,800
312 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật           67,300           75,800
313 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não           67,300           75,800
314 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)           20,400           17,600
315 Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống           67,300           75,800
316 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật           67,300           75,800
317 Điện châm điều trị giảm đau do Zona           67,300           75,800
318 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn           67,300           75,800
319 Điện châm điều trị đau ngực sườn           67,300           75,800
320 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh           67,300           75,800
321 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp           67,300           75,800
322 Điện châm điều trị đau lưng           67,300           75,800
323 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai           67,300           75,800
324 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy           67,300           75,800
325 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng      1,126,000      1,113,000
326 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)           20,400           17,600
327 Thuỷ châm điều trị liệt           66,100           61,800
328 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên           66,100           61,800
329 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới           66,100           61,800
330 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người           66,100           61,800
331 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ           66,100           61,800
332 Thuỷ châm điều trị teo cơ           66,100           61,800
333 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ           66,100           61,800
334 Thuỷ châm điều trị bại não           66,100           61,800
335 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn           66,100           61,800
336 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng           66,100           61,800
337 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp         216,000         203,000
338 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính           66,100           61,800
339 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây  thần kinh           66,100           61,800
340 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên           66,100           61,800
341 Thuỷ châm điều trị thất ngôn           66,100           61,800
342 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn           66,100           61,800
343 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn           66,100           61,800
344 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc           66,100           61,800
345 Thuỷ châm điều trị đau lưng           66,100           61,800
346 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ           66,100           61,800
347 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai           66,100           61,800
348 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter         143,000         136,000
349 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy           66,100           61,800
350 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           66,100           61,800
351 Thuỷ châm điều trị đái dầm           66,100           61,800
352 Thuỷ châm điều trị bí đái           66,100           61,800
353 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật           66,100           61,800
354 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não           66,100           61,800
355 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống           66,100           61,800
356 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật           66,100           61,800
357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt           65,500           61,300
358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên           65,500           61,300
359 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ         185,000         183,000
360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới           65,500           61,300
361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người           65,500           61,300
362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ           65,500           61,300
363 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não           65,500           61,300
364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em           65,500           61,300
365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên           65,500           61,300
366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới           65,500           61,300
367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất           65,500           61,300
368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ           65,500           61,300
369 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh           65,500           61,300
370 Mở màng phổi cấp cứu         596,000         583,000
371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ           65,500           61,300
372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược           65,500           61,300
373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu           65,500           61,300
374 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ           65,500           61,300
375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress           65,500           61,300
376 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính           65,500           61,300
377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh           65,500           61,300
378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên           65,500           61,300
379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi           65,500           61,300
380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị           65,500           61,300
381 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca         596,000         583,000
382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực           65,500           61,300
383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn           65,500           61,300
384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc           65,500           61,300
385 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp           65,500           61,300
386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng           65,500           61,300
387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ           65,500           61,300
388 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           65,500           61,300
389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy           65,500           61,300
390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc           65,500           61,300
391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           65,500           61,300
392 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ         185,000         183,000
393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta           65,500           61,300
394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối  loạn đại, tiểu tiện           65,500           61,300
395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón           65,500           61,300
396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá           65,500           61,300
397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác           65,500           61,300
398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái           65,500           61,300
399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật           65,500           61,300
400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não           65,500           61,300
401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống           65,500           61,300
402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật           65,500           61,300
403 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
404 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm           65,500           61,300
405 Cứu điều trị đau lưng thể hàn           35,500           35,000
406 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn           35,500           35,000
407 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn           35,500           35,000
408 Cứu điều trị  liệt thể hàn           35,500           35,000
409 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn           35,500           35,000
410 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn           35,500           35,000
411 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn           35,500           35,000
412 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn           35,500           35,000
413 Cứu điều trị bại não thể hàn           35,500           35,000
414 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
415 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn           35,500           35,000
416 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn           35,500           35,000
417 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn           35,500           35,000
418 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn           35,500           35,000
419 Cứu điều trị đái dầm thể hàn           35,500           35,000
420 Cứu điều trị bí đái thể hàn           35,500           35,000
421 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn           35,500           35,000
422 Tập nhược thị           31,700           27,000
423 Lấy dị vật giác mạc         665,000         640,000
424 Lấy dị vật giác mạc           82,100           75,300
425 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
426 Lấy dị vật giác mạc         862,000         829,000
427 Lấy dị vật giác mạc         327,000         314,000
428 Cắt chỉ khâu giác mạc           32,900           30,000
429 Tiêm dưới kết mạc           47,500           44,600
430 Tiêm cạnh nhãn cầu           47,500           44,600
431 Tiêm hậu nhãn cầu           47,500           44,600
432 Bơm thông lệ đạo           94,400           89,900
433 Điện di điều trị           20,400           17,600
434 Lấy calci đông dưới kết mạc           35,200           33,000
435 Đốt lông xiêu           47,900           45,700
436 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu         459,000         430,000
437 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
438 Bơm rửa lệ đạo           36,700           35,000
439 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc           78,400           75,600
440 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi           35,200           33,000
441 Rửa cùng đồ           41,600           39,000
442 Soi đáy mắt trực tiếp           52,500           49,600
443 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương           52,500           49,600
444 Soi góc tiền phòng           52,500           49,600
445 Cắt chỉ khâu da           32,900           30,000
446 Lấy dị vật kết mạc           64,400           61,600
447 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite         247,000         234,000
448 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
449 Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng Laser         247,000         234,000
450 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser         247,000         234,000
451 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy         565,000         539,000
452 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy         795,000         769,000
453 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy         422,000         409,000
454 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy         925,000         899,000
455 Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite         247,000         234,000
456 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)         337,000         324,000
457 Phục hồi cổ răng bằng Composite         337,000         324,000
458 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp         212,000         199,000
459 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
460 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp         212,000         199,000
461 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp         212,000         199,000
462 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục         334,000         316,000
463 Điều trị tuỷ răng sữa         271,000         261,000
464 Điều trị tuỷ răng sữa         382,000         369,000
465 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant         212,000         199,000
466 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)         212,000         199,000
467 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC)           97,000           90,900
468 Nhổ răng sữa           37,300           33,600
469 Nhổ chân răng sữa           37,300           33,600
470 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
471 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em           32,300           30,700
472 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate         247,000         234,000
473 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam         247,000         234,000
474 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)         247,000         234,000
475 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê      1,662,000      1,594,000
476 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm         363,000         343,000
477 Thông vòi nhĩ           86,600           81,900
478 Lấy dị vật tai           62,900           60,000
479 Lấy dị vật tai         514,000         508,000
480 Lấy dị vật tai         155,000         150,000
481 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
482 Làm thuốc tai           20,500           20,000
483 Chích rạch màng nhĩ           61,200           58,000
484 Nhét bấc mũi sau         116,000         107,000
485 Nhét bấc mũi trước         116,000         107,000
486 Bẻ cuốn dưới         133,000         120,000
487 Làm Proetz           57,600           52,900
488 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)         275,000         271,000
489 Lấy dị vật hạ họng           40,800           40,000
490 Chích áp xe quanh Amidan         263,000         250,000
491 Chích áp xe quanh Amidan         729,000         713,000
492 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
493 Đốt nhiệt họng hạt           79,100           75,000
494 Đốt lạnh họng hạt         130,000         126,000
495 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản           20,500           20,000
496 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ         178,000         172,000
497 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ         237,000         224,000
498 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ         257,000         244,000
499 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ         305,000         286,000
500 Chích áp xe tuyến Bartholin         831,000         783,000
501 Dẫn lưu cùng đồ Douglas         835,000         798,000
502 Chọc dò túi cùng Douglas         280,000         267,000
503 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
504 Lấy dị vật âm đạo         573,000         541,000
505 Phong bế ngoài màng cứng         649,000         636,000
506 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         678,000         658,000
507 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe         178,000         172,000
508 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         176,000         169,000
509 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         176,000         169,000
510 Chọc dịch màng bụng         137,000         131,000
511 Dẫn lưu dịch màng bụng         137,000         131,000
512 Chọc hút áp xe thành bụng         186,000         173,000
513 Thụt tháo phân           82,100           78,000
514 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
515 Đặt sonde hậu môn           82,100           78,000
516 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc         377,000         370,000
517 Test nội bì         475,000         468,000
518 Test nội bì         389,000         382,000
519 Test áp (Patch test) với các loại thuốc         521,000         511,000
520 Tiêm trong da           11,400           10,000
521 Tiêm dưới da           11,400           10,000
522 Tiêm bắp thịt           11,400           10,000
523 Tiêm tĩnh mạch           11,400           10,000
524 Truyền tĩnh mạch           21,400           20,000
525 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
526 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da         195,000         181,000
527 Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson                  -           365,000
528 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể         410,000         392,000
529 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên  20% diện tích cơ thể         547,000         519,000
530 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
531 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
532 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ         333,000         307,000
533 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
534 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
535 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
536 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế]         559,000         533,000
537 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
538 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
539 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
540 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
541 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
542 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
543 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng         333,000         307,000
544 Chọc dò túi cùng Douglas         280,000         267,000
545 Chích áp xe phần mềm lớn         186,000         173,000
546 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn         257,000         244,000
547 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm         247,000         234,000
548 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn           49,900           46,500
549 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản         178,000         172,000
550 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm         237,000         224,000
551 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm         305,000         286,000
552 Thay băng, cắt chỉ vết mổ           32,900           30,000
553 Thay băng, cắt chỉ vết mổ           57,600           55,000
554 Thay băng, cắt chỉ vết mổ                  -             79,600
555 Thay băng, cắt chỉ vết mổ         112,000         109,000
556 Thay băng, cắt chỉ vết mổ         134,000         129,000
557 Thay băng, cắt chỉ vết mổ         179,000         174,000
558 Thay băng, cắt chỉ vết mổ         240,000         227,000
559 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản         479,000         458,000
560 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm         178,000         172,000
561 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm         257,000         244,000
562 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng         624,000         611,000
563 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng         344,000         331,000
564 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O         335,000         320,000
565 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O         254,000         236,000
566 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X         335,000         320,000
567 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X         254,000         236,000
568 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi         624,000         611,000
569 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi         344,000         331,000
570 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang           90,100           85,400
571 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi         624,000         611,000
572 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi         344,000         331,000
573 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi         624,000         611,000
574 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi         344,000         331,000
575 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh         714,000         701,000
576 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh         324,000         306,000
577 Nắn, bó bột cột sống         624,000         611,000
578 Nắn, bó bột cột sống         344,000         331,000
579 Nắn, bó bột trật khớp vai         319,000         310,000
580 Nắn, bó bột trật khớp vai         164,000         155,000
581 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ         373,000         360,000
582 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay         335,000         320,000
583 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay         254,000         236,000
584 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay         335,000         320,000
585 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay         254,000         236,000
586 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay         335,000         320,000
587 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay         254,000         236,000
588 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu         399,000         386,000
589 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu         221,000         208,000
590 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu         399,000         386,000
591 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu         221,000         208,000
592 Mở thông bàng quang trên xương mu         373,000         360,000
593 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay         399,000         386,000
594 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay         221,000         208,000
595 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay         335,000         320,000
596 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay         254,000         236,000
597 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V         335,000         320,000
598 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V         254,000         236,000
599 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay         335,000         320,000
600 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay         212,000         200,000
601 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa  hai xương cẳng tay         335,000         320,000
602 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa  hai xương cẳng tay         212,000         200,000
603 Thông bàng quang           90,100           85,400
604 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay         335,000         320,000
605 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay         212,000         200,000
606 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay         335,000         320,000
607 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay         212,000         200,000
608 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles         335,000         320,000
609 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles         212,000         200,000
610 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay         234,000         225,000
611 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay         162,000         150,000
612 Nắn, bó bột trật khớp háng         644,000         635,000
613 Nắn, bó bột trật khớp háng         274,000         265,000
614 Rửa bàng quang lấy máu cục         198,000         185,000
615 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng         259,000         250,000
616 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng         159,000         150,000
617 Nắn, bó bột gãy mâm chày         335,000         320,000
618 Nắn, bó bột gãy mâm chày         254,000         236,000
619 Nắn, bó bột  gãy xương chậu         624,000         611,000
620 Nắn, bó bột  gãy xương chậu         344,000         331,000
621 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi         624,000         611,000
622 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi         344,000         331,000
623 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật         644,000         635,000
624 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật         274,000         265,000
625 Đặt catheter lọc máu cấp cứu      1,126,000      1,113,000
626 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi         624,000         611,000
627 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi         344,000         331,000
628 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè         144,000         135,000
629 Nắn, bó bột trật khớp gối         259,000         250,000
630 Nắn, bó bột trật khớp gối         159,000         150,000
631 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân         335,000         320,000
632 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân         254,000         236,000
633 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân         335,000         320,000
634 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân         254,000         236,000
635 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân         335,000         320,000
636 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)      1,541,000      1,515,000
637 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân         254,000         236,000
638 Nắn, bó bột gãy xương chày         335,000         320,000
639 Nắn, bó bột gãy xương chày         254,000         236,000
640 Nắn, bó bột gãy Dupuytren         335,000         320,000
641 Nắn, bó bột gãy Dupuytren         254,000         236,000
642 Nắn, bó bột gãy Monteggia         335,000         320,000
643 Nắn, bó bột gãy Monteggia         212,000         200,000
644 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân         234,000         225,000
645 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân         162,000         150,000
646 Nắn, bó bột gẫy xương gót         144,000         135,000
647 Thận nhân tạo cấp cứu      1,541,000      1,515,000
648 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân         234,000         225,000
649 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân         162,000         150,000
650 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn         399,000         386,000
651 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn         221,000         208,000
652 Nắn, cố định trật khớp hàm         399,000         386,000
653 Nắn, cố định trật khớp hàm         221,000         208,000
654 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân         259,000         250,000
655 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân         159,000         150,000
656 Chích rạch áp xe nhỏ         186,000         173,000
657 Chích hạch viêm mủ         186,000         173,000
658 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu         247,000         234,000
659 Thận nhân tạo thường qui         556,000         543,000
660 Bơm rửa khoang màng phổi         216,000         203,000
661 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         176,000         169,000
662 Chọc dò dịch màng phổi         137,000         131,000
663 Chọc hút khí màng phổi         143,000         136,000
664 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         678,000         658,000
665 Đo chức năng hô hấp         126,000         142,000
666 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục         185,000         183,000
667 Khí dung thuốc giãn phế quản           20,400           17,600
668 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe         178,000         172,000
669 Thay canuyn mở khí quản         247,000         241,000
670 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)      2,212,000      2,173,000
671 Vận động trị liệu hô hấp           30,100           29,000
672 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim         247,000         234,000
673 Chọc dò màng ngoài tim         247,000         234,000
674 Dẫn lưu màng ngoài tim         247,000         234,000
675 Holter huyết áp         198,000         191,000
676 Nghiệm pháp Atropin         198,000         191,000
677 Sốc điện điều trị rung nhĩ         989,000         968,000
678 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh         319,000         301,000
679 Chọc dò dịch não tuỷ         107,000         100,000
680 Hút đờm hầu họng           11,100           10,000
681 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)      2,212,000      2,173,000
682 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường           52,500           49,600
683 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN         134,000         129,000
684 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)           50,700           87,000
685 Chọc hút dịch quanh thận  dưới hướng dẫn của siêu âm         373,000         360,000
686 Chọc hút nước tiểu trên xương mu         110,000         104,000
687 Rửa bàng quang lấy máu cục         198,000         185,000
688 Rửa bàng quang         198,000         185,000
689 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm         137,000         131,000
690 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị         137,000         131,000
691 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị         176,000         169,000
692 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn      2,212,000      2,173,000
693 Đặt ống thông dạ dày           90,100           85,400
694 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000         106,000
695 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng           82,100           78,000
696 Thụt tháo phân           82,100           78,000
697 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ         110,000         104,000
698 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ         110,000         104,000
699 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000         145,000
700 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000         145,000
701 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000         145,000
702 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000         145,000
703 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng      2,212,000      2,173,000
704 Hút dịch khớp gối         114,000         109,000
705 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000         118,000
706 Hút dịch khớp khuỷu         114,000         109,000
707 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000         118,000
708 Hút dịch khớp cổ chân         114,000         109,000
709 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000         118,000
710 Hút dịch khớp cổ tay         114,000         109,000
711 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000         118,000
712 Hút dịch khớp vai         114,000         109,000
713 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000         118,000
714 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp      2,212,000      2,173,000
715 Hút nang bao hoạt dịch         114,000         109,000
716 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000         118,000
717 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm         110,000         104,000
718 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000         145,000
719 Tiêm khớp gối           91,500           86,400
720 Tiêm khớp háng           91,500           86,400
721 Tiêm khớp cổ chân           91,500           86,400
722 Tiêm khớp bàn ngón chân           91,500           86,400
723 Tiêm khớp cổ tay           91,500           86,400
724 Tiêm khớp bàn ngón tay           91,500           86,400
725 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)      2,212,000      2,173,000
726 Tiêm khớp đốt ngón tay           91,500           86,400
727 Tiêm khớp khuỷu tay           91,500           86,400
728 Tiêm khớp vai           91,500           86,400
729 Tiêm khớp ức đòn           91,500           86,400
730 Tiêm khớp ức - sườn           91,500           86,400
731 Tiêm khớp đòn- cùng vai           91,500           86,400
732 Tiêm gân gấp ngón tay           91,500           86,400
733 Tiêm gân nhị đầu khớp vai           91,500           86,400
734 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)           91,500           86,400
735 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai           91,500           86,400
736 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn      2,212,000      2,173,000
737 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)           91,500           86,400
738 Tiêm gân gót           91,500           86,400
739 Tiêm cân gan chân           91,500           86,400
740 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
741 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
742 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
743 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
744 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
745 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
746 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
747 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng      2,212,000      2,173,000
748 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
749 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
750 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000         126,000
751 Mai hoa châm           65,300           81,800
752 Hào châm           65,300           81,800
753 Mãng châm           72,300           81,800
754 Điện châm           67,300           75,800
755 Thủy châm           66,100           61,800
756 Ôn châm           65,300           81,800
757 Cứu           35,500           35,000
758 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp      2,212,000      2,173,000
759 Chích lể           65,300           81,800
760 Laser châm           47,400           78,500
761 Kéo nắn cột sống cổ           45,300           50,500
762 Kéo nắn cột sống thắt lưng           45,300           50,500
763 Xông thuốc bằng máy           42,900           40,000
764 Xông hơi thuốc           42,900           40,000
765 Xông khói thuốc           37,900           35,000
766 Ngâm thuốc YHCT toàn thân           49,400           47,300
767 Ngâm thuốc YHCT bộ phận           49,400           47,300
768 Chườm ngải           35,500           35,000
769 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu           32,900           30,000
770 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS      2,212,000      2,173,000
771 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông                  -             75,800
772 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não                  -             75,800
773 Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng                  -             75,800
774 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược                  -             75,800
775 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt                  -             75,800
776 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em                  -             75,800
777 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em                  -             75,800
778 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh                  -             75,800
779 Điện mãng châm điều trị đái dầm                  -             75,800
780 Điện mãng châm điều trị thống kinh                  -             75,800
781 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.      2,212,000      2,173,000
782 Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt                  -             75,800
783 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình                  -             75,800
784 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy                  -             75,800
785 Điện mãng châm điều trị hen phế quản                  -             75,800
786 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp                  -             75,800
787 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên                  -             75,800
788 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa                  -             75,800
789 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn                  -             75,800
790 Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn                  -             75,800
791 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V                  -             75,800
792 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng      2,212,000      2,173,000
793 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống                  -             75,800
794 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng                  -             75,800
795 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên                  -             75,800
796 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới                  -             75,800
797 Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài                  -             75,800
798 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa                  -             75,800
799 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp                  -             75,800
800 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai                  -             75,800
801 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp                  -             75,800
802 Điện mãng châm điều trị đau lưng                  -             75,800
803 Soi đáy mắt cấp cứu           52,500           49,600
804 Điện mãng châm điều trị di tinh                  -             75,800
805 Điện mãng châm điều trị liệt dương                  -             75,800
806 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện                  -             75,800
807 Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng                  -             75,800
808 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình           67,300           75,800
809 Điện châm điều trị huyết áp thấp           67,300           75,800
810 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính           67,300           75,800
811 Điện châm điều trị  hội chứng stress           67,300           75,800
812 Điện châm điều trị cảm mạo           67,300           75,800
813 Điện châm điều trị trĩ           67,300           75,800
814 Chọc dịch tuỷ sống         107,000         100,000
815 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt           67,300           75,800
816 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em           67,300           75,800
817 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           67,300           75,800
818 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           67,300           75,800
819 Điện châm điều trị viêm bàng quang           67,300           75,800
820 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện           67,300           75,800
821 Điện châm điều trị bí đái cơ năng           67,300           75,800
822 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh           67,300           75,800
823 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống           67,300           75,800
824 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não           67,300           75,800
825 Đặt ống thông dạ dày           90,100           85,400
826 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp           67,300           75,800
827 Điện châm điều trị khàn tiếng           67,300           75,800
828 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           67,300           75,800
829 Điện châm điều trị liệt chi trên           67,300           75,800
830 Điện châm điều trị chắp lẹo           67,300           75,800
831 Điện châm điều trị lác cơ năng           67,300           75,800
832 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông           67,300           75,800
833 Điện châm điều trị viêm mũi xoang           67,300           75,800
834 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa           67,300           75,800
835 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp           67,300           75,800
836 Mở thông dạ dày bằng nội soi      2,697,000      2,679,000
837 Điện châm điều trị ù tai           67,300           75,800
838 Điện châm điều trị giảm khứu giác           67,300           75,800
839 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh           67,300           75,800
840 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật           67,300           75,800
841 Điện châm điều trị giảm đau do zona           67,300           75,800
842 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh           67,300           75,800
843 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông           66,100           61,800
844 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu           66,100           61,800
845 Thuỷ châm điều trị mất ngủ           66,100           61,800
846 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress           66,100           61,800
847 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000         106,000
848 Thuỷ châm điều trị nấc           66,100           61,800
849 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm           66,100           61,800
850 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng           66,100           61,800
851 Thuỷ châm điều trị mày đay           66,100           61,800
852 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược           66,100           61,800
853 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em           66,100           61,800
854 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực           66,100           61,800
855 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em           66,100           61,800
856 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em           66,100           61,800
857 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           66,100           61,800
858 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín         589,000         576,000
859 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           66,100           61,800
860 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt           66,100           61,800
861 Thuỷ châm điều trị đái dầm           66,100           61,800
862 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình           66,100           61,800
863 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy           66,100           61,800
864 Thuỷ châm điều trị hen phế quản           66,100           61,800
865 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp           66,100           61,800
866 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính           66,100           61,800
867 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên           66,100           61,800
868 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn           66,100           61,800
869 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)         831,000         812,000
870 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn           66,100           61,800
871 Thuỷ châm điều trị đau dây V           66,100           61,800
872 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống           66,100           61,800
873 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não           66,100           61,800
874 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp           66,100           61,800
875 Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng           66,100           61,800
876 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           66,100           61,800
877 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên           66,100           61,800
878 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới           66,100           61,800
879 Thuỷ châm điều trị sụp mi           66,100           61,800
880 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)           11,100           10,000
881 Thụt tháo           82,100           78,000
882 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa           66,100           61,800
883 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài           66,100           61,800
884 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp           66,100           61,800
885 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp           66,100           61,800
886 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai           66,100           61,800
887 Thuỷ châm điều trị đau lưng           66,100           61,800
888 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng           66,100           61,800
889 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực           66,100           61,800
890 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang           66,100           61,800
891 Thuỷ châm điều trị di tinh           66,100           61,800
892 Thụt giữ           82,100           78,000
893 Thuỷ châm điều trị liệt dương           66,100           61,800
894 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện           66,100           61,800
895 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng           66,100           61,800
896 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên           65,500           61,300
897 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới           65,500           61,300
898 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não           65,500           61,300
899 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông           65,500           61,300
900 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não           65,500           61,300
901 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           65,500           61,300
902 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           65,500           61,300
903 Đặt ống thông hậu môn           82,100           78,000
904 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên           65,500           61,300
905 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới           65,500           61,300
906 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất           65,500           61,300
907 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em           65,500           61,300
908 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai           65,500           61,300
909 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp           65,500           61,300
910 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu           65,500           61,300
911 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ           65,500           61,300
912 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress           65,500           61,300
913 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính           65,500           61,300
914 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu         762,000         713,000
915 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh           65,500           61,300
916 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V           65,500           61,300
917 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên           65,500           61,300
918 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi           65,500           61,300
919 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp           65,500           61,300
920 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng           65,500           61,300
921 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực           65,500           61,300
922 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình           65,500           61,300
923 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực           65,500           61,300
924 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang           65,500           61,300
925 Chọc dò ổ bụng cấp cứu         137,000         131,000
926 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản           65,500           61,300
927 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp           65,500           61,300
928 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp           65,500           61,300
929 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn           65,500           61,300
930 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng           65,500           61,300
931 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc           65,500           61,300
932 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp           65,500           61,300
933 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp           65,500           61,300
934 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng           65,500           61,300
935 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           65,500           61,300
936 Rửa màng bụng cấp cứu         431,000         418,000
937 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy           65,500           61,300
938 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt           65,500           61,300
939 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           65,500           61,300
940 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa           65,500           61,300
941 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt           65,500           61,300
942 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh           65,500           61,300
943 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh           65,500           61,300
944 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón           65,500           61,300
945 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá           65,500           61,300
946 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông           65,500           61,300
947 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ         678,000         658,000
948 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng           65,500           61,300
949 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật           65,500           61,300
950 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não           65,500           61,300
951 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống           65,500           61,300
952 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật           65,500           61,300
953 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư           65,500           61,300
954 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm           65,500           61,300
955 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn           35,500           35,000
956 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn           35,500           35,000
957 Cứu điều trị nấc thể hàn           35,500           35,000
958 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ      1,199,000      1,179,000
959 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn           35,500           35,000
960 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn           35,500           35,000
961 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn           35,500           35,000
962 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn           35,500           35,000
963 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn           35,500           35,000
964 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn           35,500           35,000
965 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn           35,500           35,000
966 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn           35,500           35,000
967 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn           35,500           35,000
968 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn           35,500           35,000
969 Hạ thân nhiệt chỉ huy      2,212,000      2,173,000
970 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           35,500           35,000
971 Cứu điều trị di tinh thể hàn           35,500           35,000
972 Cứu điều trị liệt dương thể hàn           35,500           35,000
973 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn           35,500           35,000
974 Cứu điều trị bí đái thể hàn           35,500           35,000
975 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn           35,500           35,000
976 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn           35,500           35,000
977 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn           35,500           35,000
978 Cứu điều trị đái dầm thể hàn           35,500           35,000
979 Cứu điều trị đau lưng thể hàn           35,500           35,000
980 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)         134,000         129,000
981 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn           35,500           35,000
982 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn           35,500           35,000
983 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn           35,500           35,000
984 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn           33,200           31,800
985 Điều trị bằng sóng ngắn           34,900           40,700
986 Điều trị bằng sóng cực ngắn           34,900           40,700
987 Điều trị bằng vi sóng           34,900           40,700
988 Điều trị bằng từ trường           38,400           37,000
989 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều           45,400           44,000
990 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc           45,400           44,000
991 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)           11,100           10,000
992 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)         179,000         174,000
993 Điều trị bằng các dòng điện xung           41,400           40,000
994 Điều trị bằng siêu âm           45,600           44,400
995 Điều trị bằng sóng xung kích           61,700           58,000
996 Điều trị bằng dòng giao thoa           28,800           28,000
997 Điều trị bằng Laser công suất thấp           47,400           78,500
998 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại           34,200           38,000
999 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ           34,200           38,000
1000 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân           34,200           38,000
1001 Điều trị bằng Parafin           42,400           50,000
1002 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống           45,800           43,800
1003 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)         240,000         227,000
1004 Điều trị bằng ion tĩnh điện           38,400           37,000
1005 Điều trị bằng tĩnh điện trường           38,400           37,000
1006 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người           42,300           44,500
1007 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người           46,900           44,500
1008 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động           46,900           44,500
1009 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)           29,000           27,300
1010 Tập lên, xuống cầu thang           29,000           27,300
1011 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)           29,000           27,300
1012 Tập đi với chân giả trên gối           29,000           27,300
1013 Tập đi với chân giả dưới gối           29,000           27,300
1014 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm         653,000         640,000
1015 Tập vận động thụ động           46,900           44,500
1016 Tập vận động có trợ giúp           46,900           44,500
1017 Tập vận động có kháng trở           46,900           44,500
1018 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng           46,900           44,500
1019 Tập thăng bằng với bàn bập bênh           29,000           27,300
1020 Tập với máy tập thăng bằng           29,000           27,300
1021 Tập các kiểu thở           30,100           29,000
1022 Tập ho có trợ giúp           30,100           29,000
1023 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu           45,300           50,500
1024 Kỹ thuật xoa bóp vùng           41,800           59,500
1025 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm      1,126,000      1,113,000
1026 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân           50,700           87,000
1027 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)         302,000         296,000
1028 Tập tri giác và nhận thức           41,800           38,000
1029 Tập nuốt         158,000         152,000
1030 Tập nuốt         128,000         122,000
1031 Tập cho người thất ngôn         106,000           98,800
1032 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống         146,000         140,000
1033 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)         335,000         328,000
1034 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti         234,000         225,000
1035 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti         162,000         150,000
1036 Thở máy bằng xâm nhập         559,000         533,000
1037 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh         714,000         701,000
1038 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh         324,000         306,000
1039 Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng         158,000         150,000
1040 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm           61,400           84,300
1041 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2         682,000         600,000
1042 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2         333,000         307,000
1043 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện         333,000         307,000
1044 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện         333,000         307,000
1045 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện         333,000         307,000
1046 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn         332,000         314,000
1047 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.           11,100           10,000
1048 Chích rạch màng nhĩ           61,200           58,000
1049 Khâu vết rách vành tai         178,000         172,000
1050 Bơm hơi vòi nhĩ         115,000         111,000
1051 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)         514,000         508,000
1052 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)         155,000         150,000
1053 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]         514,000         508,000
1054 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]         155,000         150,000
1055 Chọc hút dịch vành tai           52,600           47,900
1056 Làm thuốc tai           20,500           20,000
1057 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài           62,900           60,000
1058 Đặt ống nội khí quản         568,000         555,000
1059 Đốt điện cuốn mũi dưới         447,000         431,000
1060 Đốt điện cuốn mũi dưới         673,000         660,000
1061 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới         447,000         431,000
1062 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới         673,000         660,000
1063 Bẻ cuốn mũi         133,000         120,000
1064 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới         133,000         120,000
1065 Nội soi sinh thiết u hốc mũi         290,000         278,000
1066 Nội soi sinh thiết u vòm      1,559,000      1,543,000
1067 Nội soi sinh thiết u vòm         513,000         500,000
1068 Chọc rửa xoang hàm         278,000         265,000
1069 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi         137,000         131,000
1070 Phương pháp Proetz           57,600           52,900
1071 Nhét bấc mũi sau         116,000         107,000
1072 Nhét bấc mũi trước         116,000         107,000
1073 Cầm máu mũi bằng Merocel         205,000         201,000
1074 Cầm máu mũi bằng Merocel         275,000         271,000
1075 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê         673,000         660,000
1076 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê         194,000         187,000
1077 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê         673,000         660,000
1078 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê         194,000         187,000
1079 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)         954,000         906,000
1080 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp                  -           583,000
1081 Hút rửa mũi, xoang sau mổ         140,000         135,000
1082 Chích áp xe sàn miệng         263,000         250,000
1083 Chích áp xe sàn miệng         729,000         713,000
1084 Chích áp xe quanh Amidan         263,000         250,000
1085 Chích áp xe quanh Amidan         729,000         713,000
1086 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA         116,000         107,000
1087 Lấy dị vật họng miệng           40,800           40,000
1088 Lấy dị vật hạ họng           40,800           40,000
1089 Đốt họng hạt bằng nhiệt           79,100           75,000
1090 Bơm thuốc thanh quản           20,500           20,000
1091 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)         559,000         533,000
1092 Đặt nội khí quản         568,000         555,000
1093 Thay canuyn         247,000         241,000
1094 Khí dung mũi họng           20,400           17,600
1095 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê         263,000         250,000
1096 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê         729,000         713,000
1097 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê         703,000         683,000
1098 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê         362,000         346,000
1099 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite         247,000         234,000
1100 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite         247,000         234,000
1101 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam         247,000         234,000
1102 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)         317,000         295,000
1103 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản         559,000         533,000
1104 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement         247,000         234,000
1105 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement         337,000         324,000
1106 Phục hồi cổ răng bằng Composite         337,000         324,000
1107 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp         212,000         199,000
1108 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp         212,000         199,000
1109 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp         212,000         199,000
1110 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant         212,000         199,000
1111 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement         212,000         199,000
1112 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục         334,000         316,000
1113 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam           97,000           90,900
1114 Chọc thăm dò màng phổi         137,000         131,000
1115 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement           97,000           90,900
1116 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm         363,000         343,000
1117 Nắn sai khớp thái dương hàm         103,000         100,000
1118 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê      1,662,000      1,594,000
1119 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên         312,000         300,000
1120 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty)         312,000         300,000
1121 Mở bao sau đục bằng laser         257,000         244,000
1122 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác           32,900           30,000
1123 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi           32,900           30,000
1124 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi           32,900           30,000
1125 Mở màng phổi tối thiểu         596,000         583,000
1126 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)                  -             44,600
1127 Tiêm nhu mô giác mạc           47,500           44,600
1128 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc           57,400           53,700
1129 Lấy dị vật giác mạc sâu         665,000         640,000
1130 Lấy dị vật giác mạc sâu           82,100           75,300
1131 Lấy dị vật giác mạc sâu         327,000         314,000
1132 Cắt chỉ khâu giác mạc           32,900           30,000
1133 Tiêm dưới kết mạc           47,500           44,600
1134 Tiêm cạnh nhãn cầu           47,500           44,600
1135 Tiêm hậu nhãn cầu           47,500           44,600
1136 Khí dung thuốc cấp cứu           20,400           17,600
1137 Bơm thông lệ đạo           94,400           89,900
1138 Bơm thông lệ đạo           59,400           57,200
1139 Điện di điều trị           20,400           17,600
1140 Lấy dị vật kết mạc           64,400           61,600
1141 Lấy calci kết mạc           35,200           33,000
1142 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản           32,900           30,000
1143 Cắt chỉ khâu kết mạc           32,900           30,000
1144 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu           47,900           45,700
1145 Bơm rửa lệ đạo           36,700           35,000
1146 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc           78,400           75,600
1147 Khí dung thuốc thở máy           20,400           17,600
1148 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi           35,200           33,000
1149 Rửa cùng đồ           41,600           39,000
1150 Rạch áp xe mi         186,000         173,000
1151 Rạch áp xe túi lệ         186,000         173,000
1152 Soi đáy mắt trực tiếp           52,500           49,600
1153 Soi góc tiền phòng           52,500           49,600
1154 Đo thị giác tương phản           63,800           58,600
1155 Test thử cảm giác giác mạc           39,600           36,900
1156 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm         107,000           97,900
1157 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm           28,800           28,000
1158 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần         317,000         295,000
1159 Đo thị trường chu biên           28,800           28,000
1160 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)           25,900           23,700
1161 Đo sắc giác           65,900           60,000
1162 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)           29,900           28,400
1163 Đo khúc xạ máy             9,900             8,800
1164 Đo khúc xạ giác mạc Javal           36,200           34,000
1165 Đo độ lác           63,800           58,600
1166 Xác định sơ đồ song thị           63,800           58,600
1167 Đo biên độ điều tiết           63,800           58,600
1168 Đo thị giác 2 mắt           63,800           58,600
1169 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín         459,000         430,000
1170 Đo đường kính giác mạc           54,800           49,600
1171 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm           59,100           55,000
1172 Đo độ lồi           54,800           49,600
1173 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn         410,000         392,000
1174 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn         242,000         235,000
1175 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em         410,000         392,000
1176 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em         242,000         235,000
1177 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép         558,000         523,000
1178 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu         182,000         170,000
1179 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng         719,000         704,000
1180 Mở khí quản qua da cấp cứu         719,000         704,000
1181 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng         653,000         640,000
1182 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng         178,000         172,000
1183 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng                  -           313,000
1184 Thay băng điều trị vết thương mạn tính         246,000         233,000
1185 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài         653,000         640,000
1186 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng           20,400           17,600
1187 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết         513,000         500,000
1188 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán         213,000         200,000
1189 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)         917,000         904,000
1190 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường                  -           233,000
1191 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp         143,000         136,000
1192 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường         258,000         245,400
1193 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp         166,000         161,000
1194 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)      1,002,000         927,000
1195 Nội xoay thai      1,406,000      1,380,000
1196 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên      1,227,000      1,114,000
1197 Forceps         952,000         877,000
1198 Giác hút         952,000         877,000
1199 Soi ối           48,500           45,900
1200 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo      1,564,000      1,525,000
1201 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)         587,000         543,000
1202 Thay canuyn mở khí quản         247,000         241,000
1203 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm         706,000         675,000
1204 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn           85,600           82,100
1205 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai      2,407,000      2,363,000
1206 Chọc ối điều trị đa ối         722,000         681,000
1207 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào         722,000         681,000
1208 Nong cổ tử cung do bế sản dịch         281,000         268,000
1209 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ         344,000         331,000
1210 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại           35,200           41,100
1211 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại           34,900           40,700
1212 Khâu vòng cổ tử cung         545,000         536,000
1213 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi      2,388,000      2,388,000

 

Chuyên khoa mũi nhọn

Chuyên khoa 4

Chuyên khoa 3

Chuyên khoa 2

Chuyên khoa 1
Hotline
 
Cấp cứu - 0965.391.414

Tin Mới
Thư viện ảnh
Thống kê truy cập
00009
Hôm nay: 0000
Hôm qua: 0000
Trong tuần: 0000
Trong tháng: 0000
Tất cả: 0000
 
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TÂY BẮC NGHỆ AN
Địa chỉ: xóm Hưng Bắc, xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
Điện thoại Đường dây nóng: 0965.391.414
Email: ntdung.bvtb@gmail.com
Fax: