Trang chủ >> Xét nghiệm >> >> Giá dịch vụ >> Huyết học

Giá dịch vụ huyết học

STT Tên Dịch vụ Giá_BHYT Giá_Viện Phí
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động          63,500           61,600
2 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động        102,000          100,000
3 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)          28,800           28,000
4 Nghiệm pháp Von-Kaulla          51,900           50,400
5 Thời gian máu chảy phương pháp Duke          12,600           12,300
6 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy          48,400           47,000
7 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)          14,900           14,500
8 Định lượng FDP        138,000          134,000
9 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)          36,900           35,800
10 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động          63,500           61,600
11 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)          40,400           39,200
12 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)          46,200           44,800
13 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)          65,800           63,800
14 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)          69,300           67,200
15 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)          69,300           67,200
16 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)          26,400           25,700
17 Tìm mảnh vỡ hồng cầu          17,300           16,800
18 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ          17,300           16,800
19 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)          36,900           35,800
20 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)          36,900           35,800
21 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ công          55,300           53,700
22 Tìm giun chỉ trong máu          34,600           33,600
23 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)          23,100           22,400
24 Máu lắng (bằng máy tự động)          34,600           33,600
25 Tìm tế bào Hargraves          64,600           62,700
26 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)          43,100           42,400
27 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)          43,100           42,400
28 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công          56,000           55,100
29 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học        159,000          147,000
30 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)          57,700           56,000
31 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi          20,400           19,800
32 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động          40,400           39,200
33 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm          17,300           16,800
34 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế          30,000           29,100
35 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)          34,600           33,600
36 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)          57,700           56,000
37 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard        464,000          453,000
38 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)          40,400           39,200
39 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)          28,800           28,000
40 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)          68,000           66,000
41 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)          68,000           66,000
42 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)          74,800           72,600
43 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.          40,400           39,200
44 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)          74,800           72,600
45 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)          74,800           72,600
46 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)          39,100           38,000
47 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)          39,100           38,000
48 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)        207,000          201,000
49 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)        207,000          201,000
50 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)          39,100           38,000
51 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)          57,700           56,000
52 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu          23,100           22,400
53 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương          20,700           20,100
54 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động          40,400           39,200
55 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu          46,200           44,800
56 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương          28,800           28,000
57 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)          31,100           30,200
58 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)          31,100           30,200
59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ          51,900           50,400
60 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)          80,800           78,400
61 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)          80,800           78,400
62 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)        115,000          112,000
63 Xét nghiệm Đường-Ham          69,300           67,200
64 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)          61,100           59,300
65 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động          40,400           39,200
66 Rút máu để điều trị        236,000          216,000
67 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu          23,100           22,400
68 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu          20,700           20,100
69 Gạn bạch cầu điều trị        864,000          850,000
70 Gạn tiểu cầu điều trị        864,000          850,000
71 Gạn hồng cầu điều trị        864,000          850,000
72 Trao đổi huyết tương điều trị        864,000          850,000
73 Lọc máu liên tục     2,212,000       2,173,000
74 Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy        107,000          100,000
75 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường          12,600           12,300
76 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động          56,500           54,800
77 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường          15,200           23,300
78 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp        258,000          238,000
79 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da        258,000          238,000
80 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt        258,000          238,000
81 Chọc hút kim nhỏ các hạch        258,000          238,000
82 Thời gian máu đông          12,600                  -  
83 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy        159,000          155,000
84 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou        349,000          341,000
85 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động          56,500           54,800
86 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin        328,000          321,000

 

Chuyên khoa mũi nhọn

Chuyên khoa 4

Chuyên khoa 3

Chuyên khoa 2

Chuyên khoa 1
Hotline
 
Cấp cứu - 0965.391.414

Tin Mới
Thư viện ảnh
Thống kê truy cập
00026
Hôm nay: 0000
Hôm qua: 0000
Trong tuần: 0000
Trong tháng: 0000
Tất cả: 0000
 
BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC TÂY BẮC NGHỆ AN
Địa chỉ: xóm Hưng Bắc, xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
Điện thoại Đường dây nóng:
Email: ntdung.bvtb@gmail.com
Fax: