Bảng giá dịch vụ

maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
CT01 1 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT10 2 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT11 3 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT12 4 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT13 5 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT14 6 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) 522000 522000
CT15 7 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 522000 522000
CT16 8 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 522000 522000
CT17 9 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT18 10 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) 522000 522000
CT19 11 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT02 12 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT20 13 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT21 14 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT22 15 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT23 16 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT24 17 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT25 18 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT26 19 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT27 20 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT28 21 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT29 22 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT03 23 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT30 24 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT31 25 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT32 26 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT33 27 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT34 28 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT35 29 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT36 30 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT37 31 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT38 32 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522000 522000
CT39 33 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT04 34 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT40 35 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522000 522000
CT41 36 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT42 37 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522000 522000
CT43 38 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT44 39 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT45 40 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522000 522000
CT46 41 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT47 42 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT48 43 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) 632000 632000
CT05 44 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT06 45 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT07 46 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632000 632000
CT08 47 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT09 48 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy) 522000 522000
CT49 49 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522000 522000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
BT01 – X 1 Chế độ ăn bình thường BT01 – X 15000 15000
BT01 – X 2 Chế độ ăn bình thường BT01 – X 25000 25000
BT02 – X 3 Chế độ ăn bình thường BT02 – X 15000 15000
BT02 – X 4 Chế độ ăn bình thường BT02 – X 25000 25000
TN01 – X 5 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN01 – X 15000 15000
TN01 – X 6 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN01 – X 25000 25000
TN02 -X 7 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN02 -X 15000 15000
TN02 -X 8 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN02 -X 25000 25000
TN03 -X 9 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN03 -X 15000 15000
TN03 -X 10 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN03 -X 25000 25000
TN04 -X 11 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN04 -X 15000 15000
TN04 -X 12 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN04 -X 25000 25000
TN05 13 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN05 15000 15000
TN05 14 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN05 25000 25000
TN06 15 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN06 15000 15000
TN06 16 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN06 25000 25000
TN07 17 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN07 15000 15000
TN07 18 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN07 25000 25000
TN08 19 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN08 15000 15000
TN08 20 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN08 25000 25000
TN09 21 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN09 15000 15000
TN09 22 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN09 25000 25000
TN10 23 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN10 15000 15000
TN10 24 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN10 25000 25000
TN11 25 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN11 15000 15000
TN11 26 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN11 25000 25000
TN12 27 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN12 15000 15000
TN12 28 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN12 25000 25000
TN13 29 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN13 15000 15000
TN13 30 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN13 25000 25000
TN14 31 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN14 15000 15000
TN14 32 Chế độ ăn cho người mắc bệnh lý về thận- tiết niệu TN14 25000 25000
TM01 33 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM01 15000 15000
TM01 34 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM01 25000 25000
TM02 35 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM02 15000 15000
TM02 36 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM02 25000 25000
TM03 37 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM03 15000 15000
TM03 38 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM03 25000 25000
TM04 39 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM04 15000 15000
TM04 40 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM04 25000 25000
TM05 41 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM05 15000 15000
TM05 42 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM05 25000 25000
TM06 43 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM06 15000 15000
TM06 44 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM06 25000 25000
TM07 45 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM07 15000 15000
TM07 46 Chế độ ăn cho các bệnh tim mạch TM07 25000 25000
DD01 47 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD01 15000 15000
DD01 48 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD01 25000 25000
DD02 49 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD02 15000 15000
DD02 50 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD02 25000 25000
DD03 51 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD03 15000 15000
DD03 52 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD03 25000 25000
DD04 53 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD04 15000 15000
DD04 54 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD04 25000 25000
DD05 55 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD05 15000 15000
DD05 56 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD05 25000 25000
DD06 57 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD06 15000 15000
DD06 58 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD06 25000 25000
DD07 59 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD07 15000 15000
DD07 60 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD07 25000 25000
DD08 61 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD08 15000 15000
DD08 62 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD08 25000 25000
DD09 63 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD09 15000 15000
DD09 64 Chế độ ăn cho người đái tháo đường DD09 25000 25000
GU01 – X 65 Chế độ ăn cho bệnh gút GU01 – X 15000 15000
GU01 – X 66 Chế độ ăn cho bệnh gút GU01 – X 25000 25000
GU02 – X 67 Chế độ ăn cho bệnh gút GU02 – X 15000 15000
GU02 – X 68 Chế độ ăn cho bệnh gút GU02 – X 25000 25000
GU03 – X 69 Chế độ ăn cho bệnh gút GU03 – X 15000 15000
GU03 – X 70 Chế độ ăn cho bệnh gút GU03 – X 25000 25000
TH01 – X 71 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH01 – X 15000 15000
TH01 – X 72 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH01 – X 25000 25000
TH02 – X 73 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH02 – X 15000 15000
TH02 – X 74 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH02 – X 25000 25000
TH03 – X 75 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH03 – X 15000 15000
TH03 – X 76 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH03 – X 25000 25000
TH04 – X 77 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH04 – X 15000 15000
TH04 – X 78 Chế độ ăn cho các bệnh đường tiêu hóa TH04 – X 25000 25000
VT01 – X 79 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT01 – X 15000 15000
VT01 – X 80 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT01 – X 25000 25000
VT02 – X 81 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT02 – X 15000 15000
VT02 – X 82 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT02 – X 25000 25000
VT03 – X 83 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT03 – X 15000 15000
VT03 – X 84 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT03 – X 25000 25000
VT04 – X 85 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT04 – X 15000 15000
VT04 – X 86 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT04 – X 25000 25000
VT05 – X 87 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT05 – X 15000 15000
VT05 – X 88 Chế độ ăn cho bệnh tụy VT05 – X 25000 25000
GM01 – X 89 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM01 – X 15000 15000
GM01 – X 90 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM01 – X 25000 25000
GM02 – X 91 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM02 – X 15000 15000
GM02 – X 92 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM02 – X 25000 25000
GM03 – X 93 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM03 – X 15000 15000
GM03 – X 94 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM03 – X 25000 25000
GM04 – X 95 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM04 – X 15000 15000
GM04 – X 96 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM04 – X 25000 25000
GM05 – X 97 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM05 – X 15000 15000
GM05 – X 98 Chế độ  ăn cho các bệnh gan mật GM05 – X 25000 25000
PT01 – X 99 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT01 – X 15000 15000
PT01 – X 100 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT01 – X 25000 25000
PT02 – X 101 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT02 – X 15000 15000
PT02 – X 102 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT02 – X 25000 25000
PT03 – X 103 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT03 – X 15000 15000
PT03 – X 104 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT03 – X 25000 25000
PT04 – X 105 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT04 – X 15000 15000
PT04 – X 106 Chế độ ăn cho phẫu thuật PT04 – X 25000 25000
NK01 – X 107 Chế độ ăn cho các bện nhiếm khuẩn NK01 – X 15000 15000
NK01 – X 108 Chế độ ăn cho các bện nhiếm khuẩn NK01 – X 25000 25000
NK02 – X 109 Chế độ ăn cho các bện nhiếm khuẩn NK02 – X 15000 15000
NK02 – X 110 Chế độ ăn cho các bện nhiếm khuẩn NK02 – X 25000 25000
NK03 – X 111 Chế độ ăn cho các bện nhiếm khuẩn NK03 – X 15000 15000
NK03 – X 112 Chế độ ăn cho các bện nhiếm khuẩn NK03 – X 25000 25000
BO01 – X 113 Chế độ ăn cho bỏng BO01 – X 15000 15000
BO01 – X 114 Chế độ ăn cho bỏng BO01 – X 25000 25000
BO02 – X 115 Chế độ ăn cho bỏng BO02 – X 15000 15000
BO02 – X 116 Chế độ ăn cho bỏng BO02 – X 25000 25000
BO03 – X 117 Chế độ ăn cho bỏng BO03 – X 15000 15000
BO03 – X 118 Chế độ ăn cho bỏng BO03 – X 25000 25000
SK01 – X 119 Chế độ ăn cho sản khoa SK01 – X 15000 15000
SK01 – X 120 Chế độ ăn cho sản khoa SK01 – X 25000 25000
SK02 – X 121 Chế độ ăn cho sản khoa SK02 – X 15000 15000
SK02 – X 122 Chế độ ăn cho sản khoa SK02 – X 25000 25000
SK03 – X 123 Chế độ ăn cho sản khoa SK03 – X 15000 15000
SK03 – X 124 Chế độ ăn cho sản khoa SK03 – X 25000 25000
SK04 – X 125 Chế độ ăn cho sản khoa SK04 – X 15000 15000
SK04 – X 126 Chế độ ăn cho sản khoa SK04 – X 25000 25000
SK05 – X 127 Chế độ ăn cho sản khoa SK05 – X 15000 15000
SK05 – X 128 Chế độ ăn cho sản khoa SK05 – X 25000 25000
SK06 – X 129 Chế độ ăn cho sản khoa SK06 – X 15000 15000
SK06 – X 130 Chế độ ăn cho sản khoa SK06 – X 25000 25000
SK07 – X 131 Chế độ ăn cho sản khoa SK07 – X 15000 15000
SK07 – X 132 Chế độ ăn cho sản khoa SK07 – X 25000 25000
SK08 – X 133 Chế độ ăn cho sản khoa SK08 – X 15000 15000
SK08 – X 134 Chế độ ăn cho sản khoa SK08 – X 25000 25000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
KD01 1 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± 1OL 2642000 2642000
KD10 2 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2634000 2634000
KD11 3 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng 4191000 4191000
KD12 4 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2634000 2634000
KD13 5 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2136000 2136000
KD14 6 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2474000 2474000
KD15 7 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 2474000 2474000
KD16 8 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 2692000 2692000
KD17 9 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 2692000 2692000
KD18 10 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 2692000 2692000
KD19 11 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 4220000 4220000
KD02 12 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 5780000 5780000
KD20 13 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4191000 4191000
KD21 14 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2534000 2534000
KD22 15 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2534000 2534000
KD23 16 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2534000 2534000
KD24 17 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang 4191000 4191000
KD25 18 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 4191000 4191000
KD26 19 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 4191000 4191000
KD27 20 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2531000 2531000
KD28 21 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2561000 2561000
KD29 22 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3241000 3241000
KD03 23 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 2136000 2136000
KD30 24 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2531000 2531000
KD31 25 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3191000 3191000
KD32 26 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 4191000 4191000
KD33 27 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4220000 4220000
KD34 28 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2531000 2531000
KD35 29 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3191000 3191000
KD36 30 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 2531000 2531000
KD37 31 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3191000 3191000
KD38 32 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 2136000 2136000
KD39 33 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3053000 3053000
KD04 34 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2867000 2867000
KD40 35 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 2136000 2136000
KD41 36 PTNS cắt nang đường mật 3261000 3261000
KD42 37 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 3634000 3634000
KD43 38 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 3634000 3634000
KD44 39 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 2136000 2136000
KD45 40 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 2136000 2136000
KD46 41 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 4261000 4261000
KD47 42 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 2136000 2136000
KD48 43 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 1439000 1439000
KD49 44 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 2136000 2136000
KD05 45 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2867000 2867000
KD50 46 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2136000 2136000
KD51 47 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 2136000 2136000
KD52 48 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1439000 1439000
KD53 49 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 1439000 1439000
KD54 50 Tán sỏi thận qua da 2136000 2136000
KD55 51 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 3016000 3016000
KD56 52 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 3971000 3971000
KD57 53 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 3971000 3971000
KD58 54 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 2136000 2136000
KD59 55 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản 1439000 1439000
KD06 56 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 2692000 2692000
KD60 57 Nội soi nong niệu quản hẹp 913000 913000
KD61 58 Nội soi bàng quang cắt u 4510000 4510000
KD62 59 Nội soi bàng quang tán sỏi 1271000 1271000
KD63 60 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 1439000 1439000
KD64 61 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 3908000 3908000
KD65 62 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 3908000 3908000
KD66 63 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 3016000 3016000
KD67 64 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 1439000 1439000
KD68 65 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1439000 1439000
KD69 66 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 1439000 1439000
KD07 67 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X 3191000 3191000
KD70 68 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 6492000 6492000
KD71 69 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 5476000 5476000
KD72 70 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 2136000 2136000
KD73 71 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 3634000 3634000
KD74 72 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 4912000 4912000
KD75 73 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 2136000 2136000
KD76 74 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 6492000 6492000
KD77 75 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi 6482000 6482000
KD78 76 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 5507000 5507000
KD79 77 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung  cắt vách ngăn 5507000 5507000
KD08 78 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2136000 2136000
KD80 79 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 5863000 5863000
KD81 80 Phẫu thuật  nội soi điều trị sa sinh dục 9102000 9102000
KD82 81 Phẫu thuật  nội soi cắt góc buồng trứng 5020000 5020000
KD83 82 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5020000 5020000
KD84 83 Cắt u buồng trứng qua nội soi 5020000 5020000
KD86 84 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2867000 2867000
KD09 85 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 2136000 2136000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
KB8 1 Khám YHCT 34500 34500
KB9 2 Khám Phụ sản 34500 34500
KB10 3 Khám Ung bướu 34500 34500
KB11 4 Khám Lao 34500 34500
KB12 5 Khám tâm thần 34500 34500
KB13 6 Khám Bỏng 34500 34500
KB14 7 Khám Da liễu 34500 34500
KB15 8 Khám Phục hồi chức năng 34500 34500
KB1 9 Khám Nội tiết 34500 34500
KB2 10 Khám Nội 34500 34500
KB3 11 Khám Nhi 34500 34500
KB4 12 Khám Ngoại 34500 34500
KB5 13 Khám Tai mũi họng 34500 34500
KB6 14 Khám Răng hàm mặt 34500 34500
KB7 15 Khám Mắt 34500 34500
10 16 Khám sức  khoẻ 0 5000
11 17 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca;Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 0 200000
12 18 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, Xquang) 0 160000
13 19 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (Không kể xét nghiệm, X-Quang) 0 160000
14 20 Khám sức khỏe toàn diện cho người xuất khẩu lao động (Không kể xét nghiệm, X-Quang) 0 450000
SK1 21 Khám thể lực va lâm sàng toàn diện các chuyên khoa (Bao gồm: Khám nội, ngoại, da liễu, sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng) 0 120000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
HS74 1 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 43100 43100
HS82 1 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 43100 43100
HS84 1 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 43100 42400
HS85 1 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43100 43100
HS86 1 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 43100 43100
HH01 1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 63500 63500
HH10 1 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động 102000 102000
HH11 2 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) 28800 28800
HH12 2 Nghiệm pháp Von-Kaulla 51900 51900
HH13 1 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12600 12600
HH14 1 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48400 48400
HH15 1 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14900 14900
HH16 2 Định lượng FDP 138000 138000
HH19 1 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36900 36900
HH02 1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 63500 63500
HH20 1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40400 40400
HH21 1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 46200 46200
HH22 2 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65800 65800
HH23 2 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) 69300 69300
HH24 1 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 69300 69300
HH25 2 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26400 26400
HH26 2 Tìm mảnh vỡ hồng cầu 17300 17300
HH27 2 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ 17300 17300
HH28 1 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36900 36900
HH29 2 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 36900 36900
HH03 2 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)  phương pháp thủ công 55300 55300
HH30 2 Tìm giun chỉ trong máu 34600 34600
HH31 2 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23100 23100
HH32 1 Máu lắng (bằng máy tự động) 34600 34600
HH33 2 Tìm tế bào Hargraves 64600 64600
HH34 1 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43100 43100
HH35 2 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 43100 43100
HH36 1 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 56000 56000
HH37 1 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 159000 159000
HH38 2 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) 57700 57700
HH39 1 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20400 20400
HH04 1 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 40400 40400
HH40 2 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 17300 17300
HH41 2 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 30000 30000
HH42 1 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34600 34600
HH43 2 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) 57700 57700
HH44 2 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 464000 464000
HH45 2 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) 40400 40400
HH46 1 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 28800 28800
HH47 1 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 68000 68000
HH48 1 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 68000 68000
HH49 1 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 74800 74800
HH05 1 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. 40400 40400
HH50 2 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 74800 74800
HH51 2 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 74800 74800
HH52 1 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 39100 39100
HH53 1 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 39100 39100
HH54 2 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 207000 207000
HH55 2 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) 207000 207000
HH56 2 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 39100 39100
HH57 1 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 57700 57700
HH58 2 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 23100 23100
HH59 2 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20700 20700
HH06 2 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 40400 40400
HH60 2 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 46200 46200
HH61 2 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28800 28800
HH62 1 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 31100 31100
HH63 1 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 31100 31100
HH64 2 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 51900 51900
HH65 2 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80800 80800
HH66 2 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) 80800 80800
HH67 2 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) 115000 115000
HH68 2 Xét nghiệm Đường-Ham 69300 69300
HH69 2 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 61100 61100
HH07 2 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động 40400 40400
HH70 2 Rút máu để điều trị 236000 236000
HH71 1 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 23100 23100
HH72 2 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 20700 20700
HH73 2 Gạn bạch cầu điều trị 864000 864000
HH74 2 Gạn tiểu cầu điều trị 864000 864000
HH75 2 Gạn hồng cầu điều trị 864000 864000
HH76 2 Trao đổi huyết tương điều trị 864000 864000
HH77 2 Lọc máu liên tục 2212000 2212000
HH78 2 Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy 107000 107000
HH79 2 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12600 12600
HH08 1 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 56500 56500
HH80 1 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15200 15200
HH81 1 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 258000 258000
HH82 1 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 258000 258000
HH83 2 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 258000 258000
HH84 1 Chọc hút kim nhỏ các hạch 258000 258000
HH85 2 Thời gian máu đông 12600 12600
HH86 2 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 159000 159000
HH87 1 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou 349000 349000
HH09 1 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động 56500 56500
HH88 1 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 328000 328000
VS78 2 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi 41700 41700
HH89 2 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15200 15200
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
M01 1 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 55000 55000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
3033 0 Ngày điều trị trạm xá 56000 8000
5356 0 Ngày điều trị trạm xá (50% Ngày giường Nội khoa loại III_BV hạng IV) 15500 17500
GB16 0 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 130600 130600
GB1 0 Giường Hồi sức cấp cứu hạng II-Khoa Hồi sức cấp cứu 325000 325000
GB122 0 Giường Hồi sức cấp cứu hạng II-Khoa Hồi sức cấp cứu 160000 160000
GB22 0 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ sản 223800 223800
GB11 0 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 223800 223800
GB31 0 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 223800 223800
GB27 0 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 223800 223800
GB18 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 160000 160000
GB36 0 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 256300 256300
GB37 0 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 223800 223800
GB19 0 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 130600 130600
GB20 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ sản 160000 160000
GB23 0 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ sản 199200 199200
GB24 0 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ sản 170800 170800
GB25 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 160000 160000
GB28 0 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ Tai – Mũi Họng 199200 199200
GB29 0 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ Tai – Mũi Họng 170800 170800
GB32 0 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 199200 199200
GB33 0 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 170800 170800
GB34 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 160000 160000
GB9 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 160000 160000
GB35 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 160000 160000
GB2 0 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi 187100 187100
GB38 0 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 199200 199200
GB39 0 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 170800 170800
GB40 0 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nội tổng hợp 187100 187100
GB41 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Nội tổng hợp 160000 160000
GB43 0 Giường Hồi sức tích cực Hạng II – Khoa Hồi sức tích cực 602000 602000
GB12 0 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 199200 199200
GB13 0 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 170800 170800
GB14 0 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 187100 187100
GB15 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 160000 160000
GB44 0 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 39180 0
GB45 0 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 48000 0
GB46 0 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 160000 0
GB47 0 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 130600 0
GB48 0 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 48000 0
GB49 0 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng 39180 0
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
HS01 1 Định lượng Acid Uric [Máu] 21500 21500
HS10 2 Định lượng Beta Crosslap [Máu] 139000 139000
HS100 3 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 21500 21500
HS101 4 Phản ứng Rivalta [dịch] 8500 8500
HS102 5 Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò) 26900 26900
HS103 6 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 27400 27400
HS104 7 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 4700 4700
HS105 8 Định lượng Ferritin 80800 80800
HS106 9 Định lượng sắt huyết thanh 32300 32300
HS107 10 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 215000 215000
HS108 11 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 96900 96900
HS109 12 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] 75400 75400
HS11 13 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 86200 86200
HS12 14 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21500 21500
HS13 15 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 21500 21500
HS14 16 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21500 21500
HS15 17 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12900 12900
HS16 18 Định lượng Calci ion hoá [Máu] 16100 16100
HS17 19 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 139000 139000
HS18 20 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 139000 139000
HS19 21 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 150000 150000
HS02 22 Định lượng Albumin [Máu] 21500 21500
HS20 23 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 134000 134000
HS21 24 Định lượng Calcitonin [Máu] 134000 134000
HS22 25 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 86200 86200
HS23 26 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] 26900 26900
HS24 27 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26900 26900
HS25 28 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26900 26900
HS26 29 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37700 37700
HS27 30 Định lượng CK-MB mass [Máu] 37700 37700
HS28 31 Định lượng C-Peptid [Máu] 171000 171000
HS29 32 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53800 53800
HS03 33 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21500 21500
HS30 34 Định lượng Creatinin (máu) 21500 21500
HS31 35 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 96900 96900
HS32 36 Định lượng D-Dimer [Máu] 253000 253000
HS33 37 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] 290000 290000
HS34 38 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29000 29000
HS35 39 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32300 32300
HS36 40 Định lượng Estradiol [Máu] 80800 80800
HS37 41 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] 182000 182000
HS38 42 Định lượng Folate [Máu] 86200 86200
HS39 43 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 64600 64600
HS04 44 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21500 21500
HS40 45 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 64600 64600
HS41 46 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] 80800 80800
HS42 47 Định lượng Glucose [Máu] 21500 21500
HS43 48 Định lượng Globulin [Máu] 21500 21500
HS44 49 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19200 19200
HS45 50 Định lượng HbA1c [Máu] 101000 101000
HS46 51 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26900 26900
HS47 52 Định lượng Insulin [Máu] 80800 80800
HS48 53 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 26900 26900
HS49 54 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26900 26900
HS05 55 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] 269000 269000
HS50 56 Định lượng Myoglobin [Máu] 91600 91600
HS51 57 Định lượng Mg [Máu] 32300 32300
HS52 58 Định lượng  proBNP (NT-proBNP) [Máu] 408000 408000
HS53 59 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] 64600 64600
HS54 60 Định lượng Phospho (máu) 21500 21500
HS55 61 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 398000 398000
HS56 62 Định lượng Prolactin [Máu] 75400 75400
HS57 63 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21500 21500
HS58 64 Định lượng Progesteron [Máu] 80800 80800
HS59 65 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 86200 86200
HS06 66 Định lượng Anti – TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] 204000 204000
HS60 67 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 91600 91600
HS61 68 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 37700 37700
HS62 69 Định lượng Sắt [Máu] 32300 32300
HS63 70 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 64600 64600
HS64 71 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 64600 64600
HS65 72 Định lượng Testosterol [Máu] 93700 93700
HS66 73 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 176000 176000
HS67 74 Định lượng TRAb (TSH  Receptor Antibodies) [Máu] 408000 408000
HS68 75 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26900 26900
HS69 76 Định lượng Troponin I [Máu] 75400 75400
HS07 77 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 91600 91600
HS70 78 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 59200 59200
HS71 79 Định lượng Urê máu [Máu] 21500 21500
HS72 80 Định lượng Vitamin B12 [Máu] 75400 75400
HS73 81 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) 29000 29000
HS75 82 Định lượng Amylase (niệu) 37500 37500
HS76 83 Định lượng Axit Uric (niệu) 16000 16000
HS77 84 Định lượng Benzodiazepin [niệu] 37500 37500
HS78 85 Định lượng Canxi (niệu) 24500 24500
HS79 86 Định lượng Creatinin (niệu) 16000 16000
HS08 87 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21400 21400
HS80 88 Định tính Dưỡng chấp [niệu] 21400 21400
HS81 89 Định lượng Glucose (niệu) 13800 13800
HS83 90 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] 43100 43100
HS87 91 Định lượng Phospho (niệu) 20400 20400
HS88 92 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] 6300 6300
HS89 93 Định tính Porphyrin [niệu] 53100 53100
HS09 94 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21500 21500
HS90 95 Định lượng Protein (niệu) 13900 13900
HS91 96 Định lượng Urê (niệu) 16100 16100
HS92 97 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27400 27400
HS93 98 Định lượng Glucose (dịch não tuỷ) 12900 12900
HS94 99 Phản ứng Pandy [dịch] 8500 8500
HS95 100 Định lượng Protein (dịch não tuỷ) 10700 10700
HS96 101 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 21500 21500
HS97 102 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò) 26900 26900
HS98 103 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 12900 12900
HS99 104 Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò) 26900 26900
HS08 105 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21400 21400
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
VS01 1 Vi khuẩn nhuộm soi 68000 68000
VS10 2 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 184000 184000
VS100 3 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238000 238000
VS101 4 HBsAg test nhanh 53600 53600
VS12 5 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 238000 238000
VS13 6 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 348000 348000
VS14 7 Mycobacterium leprae nhuộm soi 68000 68000
VS15 8 Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết 68000 68000
VS16 9 Vibrio cholerae soi tươi 68000 68000
VS17 10 Vibrio cholerae nhuộm soi 68000 68000
VS18 11 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 68000 68000
VS19 12 Neisseria meningitidis nhuộm soi 68000 68000
VS02 13 Vi khuẩn test nhanh 238000 238000
VS20 14 Chlamydia test nhanh 71600 71600
VS21 15 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156000 156000
VS22 16 Leptospira test nhanh 138000 138000
VS23 17 Mycoplasma hominis test nhanh 238000 238000
VS24 18 Salmonella Widal 178000 178000
VS25 19 Streptococcus pyogenes ASO 41700 41700
VS26 20 Treponema pallidum soi tươi 68000 68000
VS27 21 Treponema pallidum nhuộm soi 68000 68000
VS28 22 Treponema pallidum test nhanh 238000 238000
VS29 23 Ureaplasma urealyticum test nhanh 238000 238000
VS03 24 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 238000 238000
VS30 25 Virus test nhanh 238000 238000
VS31 26 HBsAg miễn dịch tự động 74700 74700
VS32 27 HBsAb test nhanh 59700 59700
VS33 28 HBsAb miễn dịch bán tự động 71600 71600
VS34 29 HBcAb test nhanh 59700 59700
VS35 30 HBc total miễn dịch bán tự động 71600 71600
VS36 31 HBeAg test nhanh 59700 59700
VS37 32 HBeAg miễn dịch bán tự động 95500 95500
VS38 33 HBeAg miễn dịch tự động 95500 95500
VS39 34 HCV Ab test nhanh 53600 53600
VS04 35 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 196000 196000
VS40 36 HCV Ab miễn dịch bán tự động 119000 119000
VS41 37 HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 119000 119000
VS42 38 HAV Ab test nhanh 119000 119000
VS43 39 HAV IgM miễn dịch bán tự động 106000 106000
VS44 40 HAV total miễn dịch bán tự động 101000 101000
VS45 41 HDV Ag miễn dịch bán tự động 411000 411000
VS46 42 HDV IgM miễn dịch bán tự động 315000 315000
VS47 43 HDV Ab miễn dịch bán tự động 214000 214000
VS48 44 HEV Ab test nhanh 119000 119000
VS49 45 HEV IgM test nhanh 119000 119000
VS05 46 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 1314000 1314000
VS50 47 HEV IgM miễn dịch bán tự động 313000 313000
VS51 48 HEV IgM miễn dịch tự động 313000 313000
VS52 49 HEV IgG miễn dịch bán tự động 313000 313000
VS53 50 HIV Ab test nhanh 53600 53600
VS54 51 HIV Ag/Ab test nhanh 98200 98200
VS55 52 HIV Ab miễn dịch bán tự động 106000 106000
VS56 53 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 130000 130000
VS57 54 Dengue virus NS1Ag test nhanh 130000 130000
VS58 55 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động 154000 154000
VS59 56 Dengue virus IgM/IgG test nhanh 130000 130000
VS06 57 Vi hệ đường ruột 29700 29700
VS60 58 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động 154000 154000
VS61 59 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động 154000 154000
VS62 60 CMV IgM miễn dịch bán tự động 130000 130000
VS63 61 CMV IgG miễn dịch bán tự động 113000 113000
VS64 62 EV71 IgM/IgG test nhanh 114000 114000
VS65 63 Hantavirus test nhanh 71600 71600
VS66 64 Influenza virus A, B test nhanh 170000 170000
VS67 65 Rotavirus test nhanh 178000 178000
VS68 66 Rubella virus Ab test nhanh 149000 149000
VS69 67 Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 143000 143000
VS07 68 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68000 68000
VS70 69 Rubella virus IgM miễn dịch tự động 143000 143000
VS71 70 Rubella virus IgG miễn dịch tự động 119000 119000
VS72 71 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 38200 38200
VS73 72 Hồng cầu trong phân test nhanh 65600 65600
VS74 73 Đơn bào đường ruột soi tươi 41700 41700
VS75 74 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41700 41700
VS76 75 Trứng giun, sán soi tươi 41700 41700
VS77 76 Trứng giun soi tập trung 41700 41700
VS79 77 Cryptosporidium test nhanh 238000 238000
VS08 78 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 278000 278000
VS80 79 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính 32100 32100
VS81 80 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng 32100 32100
VS82 81 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh 238000 238000
VS83 82 Demodex soi tươi 41700 41700
VS84 83 Demodex nhuộm soi 41700 41700
VS85 84 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 41700 41700
VS86 85 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 41700 41700
VS87 86 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 41700 41700
VS88 87 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi 41700 41700
VS89 88 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết 41700 41700
VS09 89 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 172000 172000
VS90 90 Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết 41700 41700
VS91 91 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 41700 41700
VS92 92 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 41700 41700
VS93 93 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết 41700 41700
VS94 94 Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết 41700 41700
VS95 95 Trichomonas vaginalis soi tươi 41700 41700
VS96 96 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 41700 41700
VS97 97 Vi nấm soi tươi 41700 41700
VS98 98 Vi nấm test nhanh 238000 238000
VS99 99 Vi nấm nhuộm soi 41700 41700
VS103 100 HBsAb định lượng 116000 116000
VS104 101 HBc IgM miễn dịch tự động 113000 113000
VS105 102 HBeAb miễn dịch tự động 95500 95000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
P11 1 Khâu da mi 809000 809000
P101 2 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2944000 2944000
P102 3 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2944000
P103 4 Cắt u thành âm đạo 2048000 2048000
P104 5 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1274000
P105 6 Cắt u vú lành tính 2862000 2862000
P106 7 Mổ bóc nhân xơ vú 984000 984000
P107 8 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 546000 546000
P108 9 Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 628000 628000
P109 10 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp 6686000 6686000
P110 11 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 807000 807000
P12 12 Khâu phục hồi bờ mi 693000 693000
P111 13 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2248000 2248000
P112 14 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 3258000 3258000
P113 15 Mở bụng thăm dò 2514000 2514000
P114 16 Chích áp xe tầng sinh môn 807000 807000
P115 17 Cắt hạ phân thùy gan 8133000 8133000
P116 18 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 8133000 8133000
P117 19 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 5273000 5273000
P118 20 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun 4499000 4499000
P119 21 Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan 4699000 4699000
P120 22 Dẫn lưu túi mật 2664000 2664000
P13 23 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926000 926000
P121 24 Mổ lấy sỏi bàng quang 4098000 4098000
P122 25 Mở thông bàng quang 373000 373000
P123 26 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2321000 2321000
P124 27 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 3258000 3258000
P125 28 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2321000 2321000
P126 29 Nong niệu đạo 241000 241000
P127 30 Cắt bỏ tinh hoàn 2321000 2321000
P128 31 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 186000 186000
P129 32 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 3750000 3750000
P130 33 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 3750000 3750000
P14 34 Khâu phủ kết mạc 638000 638000
P131 35 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 3750000 3750000
P132 36 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 3985000 3985000
P133 37 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3750000 3750000
P134 38 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3570000 3570000
P135 39 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2758000 2758000
P136 40 Cắt đoạn khớp khuỷu 3741000 3741000
P137 41 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 3985000 3985000
P138 42 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 3750000 3750000
P139 43 Cắt cụt cánh tay 3741000 3741000
P140 44 Tháo khớp khuỷu 3741000 3741000
P15 45 Khâu giác mạc 764000 764000
P141 46 Cắt cụt cẳng tay 3741000 3741000
P142 47 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3750000 3750000
P143 48 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2887000 2887000
P144 49 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2887000 2887000
P145 50 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2887000 2887000
P146 51 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3750000 3750000
P147 52 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3750000 3750000
P148 53 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 3750000 3750000
P149 54 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 3750000 3750000
P150 55 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2887000 2887000
P16 56 Khâu giác mạc 1112000 1112000
P151 57 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2887000 2887000
P152 58 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3750000 3750000
P153 59 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu 3750000 3750000
P154 60 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi 3750000 3750000
P155 61 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 3570000 3570000
P156 62 Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối 3151000 3151000
P157 63 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh 3570000 3570000
P158 64 Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng 3570000 3570000
P159 65 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 3750000 3750000
P160 66 Tháo khớp gối 3741000 3741000
P17 67 Khâu củng mạc 1234000 1234000
P161 68 Đóng đinh xương chày mở 3750000 3750000
P162 69 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 3750000 3750000
P163 70 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 3750000 3750000
P164 71 Phẫu thuật co gân Achille 2963000 2963000
P165 72 Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov 4672000 4672000
P166 73 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương 3750000 3750000
P167 74 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân 3750000 3750000
P168 75 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4616000 4616000
P169 76 Cắt cụt cẳng chân 3741000 3741000
P170 77 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2887000 2887000
P18 78 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1112000 1112000
P171 79 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 2887000 2887000
P172 80 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 3750000 3750000
P173 81 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 3750000 3750000
P174 82 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 3750000 3750000
P175 83 Đặt vít gãy thân xương sên 3750000 3750000
P176 84 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 3750000 3750000
P177 85 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 3750000 3750000
P178 86 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3750000 3750000
P179 87 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo 2829000 2829000
P180 88 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4616000 4616000
P19 89 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764000 764000
P181 90 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3750000 3750000
P182 91 Tháo khớp cổ chân 3741000 3741000
P183 92 Tháo khớp kiểu Pirogoff 3741000 3741000
P184 93 Tháo bỏ các ngón chân 2887000 2887000
P185 94 Tháo đốt bàn 2887000 2887000
P186 95 Nối gân gấp 2963000 2963000
P187 96 Gỡ dính gân 2963000 2963000
P188 97 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2887000 2887000
P189 98 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2887000 2887000
P190 99 Nối gân duỗi 2963000 2963000
P20 100 Bơm hơi tiền phòng 1112000 1112000
P191 101 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3325000 3325000
P192 102 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² 2790000 2790000
P193 103 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 1731000 1731000
P194 104 Rút đinh các loại 1731000 1731000
P195 105 Rút chỉ thép xương ức 1731000 1731000
P196 106 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2896000 2896000
P197 107 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 4241000 4241000
P281 108 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705000 705000
P282 109 Cắt các u lành vùng cổ 2627000 2627000
P283 110 Cắt các u lành tuyến giáp 1784000 1784000
P2 111 Mở khí quản 719000 719000
P21 112 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 740000 740000
P284 113 Cắt các u nang giáp móng 2133000 2133000
P285 114 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1234000 1234000
P286 115 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455000 455000
P287 116 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 820000 820000
P288 117 Cắt u môi lành tính có tạo hình 1234000 1234000
P289 118 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 3144000 3144000
P290 119 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1334000 1334000
P291 120 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 834000 834000
P292 121 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1334000 1334000
P293 122 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 834000 834000
P22 123 Múc nội nhãn 539000 539000
P294 124 Cắt u lưỡi lành tính 2754000 2754000
P295 125 Cắt polyp ống tai 1990000 1990000
P296 126 Cắt polyp ống tai 602000 602000
P297 127 Cắt polyp mũi 663000 663000
P298 128 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 1965000 1965000
P299 129 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2514000 2514000
P300 130 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6933000 6933000
P301 131 Cắt u sau phúc mạc 5712000 5712000
P302 132 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1206000 1206000
P303 133 Cắt nang thừng tinh một bên 1784000 1784000
P23 134 Cắt thị thần kinh 740000 740000
P304 135 Cắt nang thừng tinh hai bên 2754000 2754000
P305 136 Cắt u lành dương vật 1965000 1965000
P306 137 Cắt u vú lành  tính 2862000 2862000
P307 138 Mổ bóc nhân xơ vú 984000 984000
P308 139 Cắt polyp cổ tử cung 1935000 1935000
P309 140 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2944000 2944000
P310 141 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2944000
P311 142 Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ 2944000 2944000
P312 143 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3876000 3876000
P313 144 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6111000 6111000
P24 145 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1235000 1235000
P314 146 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2761000 2761000
P315 147 Cắt u thành âm đạo 2048000 2048000
P316 148 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1274000
P317 149 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 1784000 1784000
P318 150 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1784000 1784000
P319 151 Cắt u bao gân 1784000 1784000
P320 152 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1206000 1206000
P321 153 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2862000 2862000
P322 154 Cắt u xương sụn lành tính 3746000 3746000
P323 155 Cắt u xương, sụn 3746000 3746000
P25 156 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 638000 638000
P324 157 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 1990000 1990000
P325 158 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 602000 602000
P326 159 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1334000 1334000
P327 160 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 834000 834000
P328 161 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 486000 486000
P329 162 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3040000 3040000
P330 163 Đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 3040000
P331 164 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 3040000 3040000
P332 165 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 954000 954000
P333 166 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 2955000 2955000
P26 167 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1417000 1417000
P334 168 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 2955000 2955000
P335 169 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi 663000 663000
P336 170 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi 457000 457000
P337 171 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 4922000 4922000
P338 172 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 1415000 1415000
P339 173 Phẫu thuật mở cạnh mũi 4922000 4922000
P340 174 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 9019000 9019000
P341 175 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2750000 2750000
P342 176 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1574000 1574000
P343 177 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1415000 1415000
P27 178 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 845000 845000
P344 179 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser 1415000 1415000
P345 180 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 3873000 3873000
P346 181 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 3873000 3873000
P347 182 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3873000 3873000
P348 183 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 3873000 3873000
P349 184 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3188000 3188000
P350 185 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3188000 3188000
P351 186 Phẫu thuật mở xoang hàm 1415000 1415000
P352 187 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 1415000 1415000
P353 188 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 954000 954000
P28 189 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1068000 1068000
P354 190 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 954000 954000
P355 191 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 2672000 2672000
P356 192 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1277000 1277000
P357 193 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1648000 1648000
P358 194 Phẫu thuật cắt u Amydal 1648000 1648000
P359 195 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2814000 2814000
P360 196 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 790000 790000
P361 197 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2814000 2814000
P362 198 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 954000 954000
P363 199 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 3002000 3002000
P29 200 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1640000 1640000
P364 201 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 719000 719000
P365 202 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 954000 954000
P366 203 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 954000 954000
P367 204 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 565000 565000
P368 205 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 795000 795000
P369 206 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 422000 422000
P370 207 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. 925000 925000
P371 208 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 565000 565000
P372 209 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 795000 795000
P373 210 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 422000 422000
P30 211 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1837000 1837000
P374 212 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 925000 925000
P375 213 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 565000 565000
P376 214 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 795000 795000
P377 215 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 422000 422000
P378 216 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội 925000 925000
P379 217 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 565000 565000
P380 218 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 795000 795000
P381 219 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 422000 422000
P382 220 Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy 925000 925000
P383 221 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 565000 565000
P04 222 Lấy dị vật hốc mắt 893000 893000
P31 223 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1236000 1236000
P384 224 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 795000 795000
P385 225 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 422000 422000
P386 226 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 925000 925000
P387 227 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 565000 565000
P388 228 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 795000 795000
P389 229 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 422000 422000
P390 230 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 925000 925000
P391 231 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 565000 565000
P392 232 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 795000 795000
P393 233 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 422000 422000
P32 234 Mổ quặm bẩm sinh 1235000 1235000
P394 235 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 925000 925000
P395 236 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 565000 565000
P396 237 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 795000 795000
P397 238 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 422000 422000
P398 239 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 925000 925000
P399 240 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 565000 565000
P400 241 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 795000 795000
P401 242 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 422000 422000
P402 243 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 925000 925000
P403 244 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 565000 565000
P33 245 Mổ quặm bẩm sinh 638000 638000
P404 246 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 795000 795000
P405 247 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 422000 422000
P406 248 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 925000 925000
P407 249 Điều trị tủy lại 954000 954000
P408 250 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337000 337000
P409 251 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158000 158000
P410 252 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295000 295000
P411 253 Phẫu thuật cắt phanh môi 295000 295000
P412 254 Phẫu thuật cắt phanh má 295000 295000
P413 255 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 535000 535000
P34 256 Mổ quặm bẩm sinh 1417000 1417000
P414 257 Điều trị tuỷ răng sữa 271000 271000
P415 258 Điều trị tuỷ răng sữa 382000 382000
P416 259 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép 3044000 3044000
P417 260 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
P418 261 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
P419 262 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép 3044000 3044000
P420 263 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
P421 264 Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
P422 265 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép 3044000 3044000
P423 266 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
P35 267 Mổ quặm bẩm sinh 845000 845000
P424 268 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
P425 269 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2644000 2644000
P426 270 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2644000 2644000
P427 271 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu 2644000 2644000
P428 272 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép 2944000 2944000
P429 273 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2944000 2944000
P430 274 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2944000 2944000
P431 275 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) 2944000 2944000
P432 276 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 2644000 2644000
P433 277 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm 2644000 2644000
P36 278 Mổ quặm bẩm sinh 1068000 1068000
P434 279 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm 2644000 2644000
P435 280 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 4140000 4140000
P436 281 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 1014000 1014000
P437 282 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 2167000 2167000
P438 283 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1662000 1662000
P439 284 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 2493000 2493000
P440 285 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 2493000 2493000
P441 286 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2654000 2654000
P442 287 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 312000 312000
P443 288 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1040000 1040000
P37 289 Mổ quặm bẩm sinh 1640000 1640000
P444 290 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1477000 1477000
P445 291 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 963000 963000
P446 292 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 840000 840000
P447 293 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 1477000 1477000
P448 294 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 963000 963000
P449 295 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học 840000 840000
P450 296 Gọt giác mạc đơn thuần 770000 770000
P451 297 Lấy dị vật hốc mắt 893000 893000
P452 298 Lấy dị vật trong củng mạc 893000 893000
P453 299 Lấy dị vật tiền phòng 1112000 1112000
P38 300 Mổ quặm bẩm sinh 1837000 1837000
P454 301 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1512000 1512000
P455 302 Cắt u da mi không ghép 724000 724000
P456 303 Chích mủ mắt 452000 452000
P457 304 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 793000 793000
P458 305 Phẫu thuật lác thông thường 740000 740000
P459 306 Phẫu thuật lác thông thường 1170000 1170000
P460 307 Phẫu thuật mở rộng khe mi 643000 643000
P461 308 Phẫu thuật hẹp khe mi 643000 643000
P462 309 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 520000 520000
P463 310 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF 1212000 1212000
P39 311 Mổ quặm bẩm sinh 1236000 1236000
P464 312 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1104000 1104000
P465 313 Mở bè có hoặc không cắt bè 1104000 1104000
P466 314 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 1512000 1512000
P467 315 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) 1512000 1512000
P468 316 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 1512000 1512000
P469 317 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 740000 740000
P470 318 Rửa chất nhân tiền phòng 740000 740000
P471 319 Cắt bỏ túi lệ 840000 840000
P472 320 Phẫu thuật mộng đơn thuần 870000 870000
P473 321 Khâu cò mi, tháo cò 400000 400000
P40 322 Khâu kết mạc 1440000 1440000
P474 323 Khâu da mi đơn giản 809000 809000
P475 324 Khâu phục hồi bờ mi 693000 693000
P476 325 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 912000 912000
P477 326 Khâu phủ kết mạc 638000 638000
P478 327 Khâu  giác mạc 764000 764000
P479 328 Khâu  giác mạc 1112000 1112000
P480 329 Khâu củng mạc 814000 814000
P481 330 Khâu củng mạc 1112000 1112000
P482 331 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1112000 1112000
P483 332 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 764000 764000
P05 333 Lấy dị vật trong củng mạc 893000 893000
P41 334 Khâu kết mạc 809000 809000
P484 335 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1104000 1104000
P485 336 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 740000 740000
P486 337 Múc nội nhãn 539000 539000
P487 338 Phẫu thuật quặm 1235000 1235000
P488 339 Phẫu thuật quặm 638000 638000
P489 340 Phẫu thuật quặm 1417000 1417000
P490 341 Phẫu thuật quặm 845000 845000
P491 342 Phẫu thuật quặm 1068000 1068000
P492 343 Phẫu thuật quặm 1640000 1640000
P493 344 Phẫu thuật quặm 1837000 1837000
P42 345 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 337000 337000
P494 346 Phẫu thuật quặm 1236000 1236000
P495 347 Mổ quặm bẩm sinh 638000 638000
P496 348 Khâu kết mạc 809000 809000
P497 349 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1112000 1112000
P498 350 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3268000 3268000
P499 351 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2269000 2269000
P500 352 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2886000 2886000
P501 353 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2269000 2269000
P502 354 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3755000 3755000
P503 355 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3285000 3285000
P43 356 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 295000 295000
P504 357 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2298000 2298000
P505 358 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2920000 2920000
P506 359 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2298000 2298000
P507 360 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% –  5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3506000 3506000
P508 361 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2818000 2818000
P509 362 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4907000 4907000
P510 363 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 4010000 4010000
P511 364 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 3274000 3274000
P512 365 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4010000 4010000
P513 366 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3274000 3274000
P44 367 Phẫu thuật cắt phanh môi 295000 295000
P514 368 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu 3601000 3601000
P515 369 Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu 3601000 3601000
P516 370 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2708000 2708000
P517 371 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3741000 3741000
P518 372 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3741000 3741000
P519 373 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3741000 3741000
P520 374 Cắt sẹo khâu kín 3288000 3288000
P521 375 Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU 5005000 5005000
P522 376 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 231000 231000
P523 377 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4166000 4166000
P45 378 Phẫu thuật cắt phanh má 295000 295000
P524 379 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2772000 2772000
P525 380 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 3345000 3345000
P526 381 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3345000 3345000
P527 382 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu  giáp nhân 4166000 4166000
P528 383 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4166000 4166000
P529 384 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4166000 4166000
P530 385 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 4770000 4770000
P531 386 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 4770000 4770000
P532 387 Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 3895000 3895000
P533 388 Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 3895000 3895000
P46 389 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 565000 565000
P534 390 Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 3895000 3895000
P535 391 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 926000 926000
P536 392 Khâu phục hồi bờ mi 693000 693000
P537 393 Phẫu thuật hẹp khe mi 643000 643000
P538 394 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 3789000 3789000
P539 395 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2790000 2790000
P540 396 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2598000 2598000
P541 397 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 2598000 2598000
P542 398 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt 2998000 2998000
P543 399 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2998000 2998000
P47 400 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 795000 795000
P544 401 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
P545 402 Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận 3325000 3325000
P546 403 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3093000 3093000
P547 404 Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ 4770000 4770000
P548 405 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3750000 3750000
P549 406 Nối gân gấp 2963000 2963000
P550 407 Nối gân duỗi 2963000 2963000
P551 408 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 6153000 6153000
P552 409 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 2686000 2686000
P553 410 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
P48 411 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 422000 422000
P554 412 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 3325000 3325000
P555 413 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 3325000 3325000
P556 414 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
P557 415 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
P558 416 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
P559 417 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 3325000 3325000
P560 418 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3325000 3325000
P561 419 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 3325000 3325000
P562 420 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 3325000 3325000
P563 421 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7919000 7919000
P49 422 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 925000 925000
P564 423 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2945000 2945000
P565 424 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4027000 4027000
P566 425 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) 4307000 4307000
P567 426 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 4307000 4307000
P568 427 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp…) 5929000 5929000
P569 428 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2332000 2332000
P570 429 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4202000 4202000
P571 430 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9564000 9564000
P572 431 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7397000 7397000
P573 432 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4867000 4867000
P50 433 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 565000 565000
P574 434 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3342000 3342000
P575 435 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4838000 4838000
P576 436 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4585000 4585000
P577 437 Khâu tử cung do nạo thủng 2782000 2782000
P578 438 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2248000 2248000
P579 439 Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2741000 2741000
P580 440 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6111000 6111000
P581 441 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5910000 5910000
P582 442 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3736000 3736000
P583 443 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3876000 3876000
P6 444 Lấy dị vật tiền phòng 1112000 1112000
P51 445 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 795000 795000
P584 446 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 3876000 3876000
P585 447 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3876000 3876000
P586 448 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3355000 3355000
P587 449 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2944000 2944000
P588 450 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6575000 6575000
P589 451 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4289000 4289000
P590 452 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3322000 3322000
P591 453 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5071000 5071000
P592 454 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 5071000 5071000
P593 455 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5071000 5071000
P52 456 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 422000 422000
P594 457 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 5071000 5071000
P595 458 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5071000 5071000
P596 459 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 5071000 5071000
P597 460 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 5071000 5071000
P598 461 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3507000 3507000
P599 462 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5071000 5071000
P600 463 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5071000 5071000
P601 464 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5005000 5005000
P602 465 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5071000 5071000
P603 466 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3725000 3725000
P53 467 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 925000 925000
P604 468 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 2944000 2944000
P605 469 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3766000 3766000
P606 470 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6023000 6023000
P607 471 Phẫu thuật Crossen 4012000 4012000
P608 472 Phẫu thuật Manchester 3681000 3681000
P609 473 Phẫu thuật Lefort 2783000 2783000
P610 474 Phẫu thuật Labhart 2783000 2783000
P611 475 Phẫu thuật treo tử cung 2859000 2859000
P612 476 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3710000 3710000
P613 477 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4109000 4109000
P54 478 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 565000 565000
P614 479 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4109000 4109000
P615 480 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 5558000 5558000
P616 481 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5558000 5558000
P617 482 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3668000 3668000
P618 483 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5558000 5558000
P619 484 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2828000 2828000
P620 485 Nội soi buồng tử cung can thiệp 4394000 4394000
P621 486 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung 4394000 4394000
P622 487 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4394000 4394000
P623 488 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2782000 2782000
P55 489 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 795000 795000
P624 490 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5089000 5089000
P625 491 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2612000 2612000
P626 492 Khoét chóp cổ tử cung 2747000 2747000
P627 493 Cắt cụt cổ tử cung 2747000 2747000
P628 494 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1935000 1935000
P629 495 Cắt u thành âm đạo 2048000 2048000
P630 496 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1898000
P631 497 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1482000 1482000
P632 498 Cắt u vú lành tính 2862000 2862000
P633 499 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2761000 2761000
P56 500 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 422000 422000
P634 501 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5528000 5528000
P635 502 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2860000 2860000
P636 503 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4744000 4744000
P637 504 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2860000 2860000
P638 505 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 2860000 2860000
P639 506 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 4616000 4616000
P640 507 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 5383000 5383000
P641 508 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 5081000 5081000
P642 509 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 5081000 5081000
P643 510 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán 5383000 5383000
P57 511 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 925000 925000
P644 512 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 2318000 2318000
P645 513 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1756000 1756000
P646 514 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 6799000 6799000
P647 515 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 6799000 6799000
P648 516 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 13836000 13836000
P649 517 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương 13836000 13836000
P650 518 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 6686000 6686000
P651 519 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 6686000 6686000
P652 520 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 6686000 6686000
P653 521 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi 2851000 2851000
P58 522 Điều trị tủy lại 954000 954000
P654 523 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống 4728000 4728000
P655 524 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 2851000 2851000
P656 525 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em 4728000 4728000
P657 526 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 3285000 3285000
P658 527 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 2851000 2851000
P659 528 Phẫu thuật cắt u thành ngực 1965000 1965000
P660 529 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 1965000 1965000
P661 530 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 3285000 3285000
P662 531 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi 6686000 6686000
P663 532 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 6686000 6686000
P59 533 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97000 97000
P664 534 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 6686000 6686000
P665 535 Cắt thận đơn thuần 4232000 4232000
P666 536 Lấy sỏi san hô thận 4098000 4098000
P667 537 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4098000 4098000
P668 538 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4098000 4098000
P669 539 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 4098000 4098000
P670 540 Cắt eo thận móng ngựa 4232000 4232000
P671 541 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 2851000 2851000
P672 542 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1751000 1751000
P673 543 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1751000 1751000
P60 544 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép 3044000 3044000
P674 545 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 3044000 3044000
P675 546 Cắt nối niệu quản 3044000 3044000
P676 547 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 4098000 4098000
P677 548 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4098000 4098000
P678 549 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 4415000 4415000
P679 550 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2851000 2851000
P680 551 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 5305000 5305000
P681 552 Cắm niệu quản bàng quang 2851000 2851000
P682 553 Cắt cổ bàng quang 5305000 5305000
P683 554 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 4151000 4151000
P7 555 Chích mủ mắt 452000 452000
P61 556 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
P684 557 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 5434000 5434000
P685 558 Lấy sỏi bàng quang 4098000 4098000
P686 559 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1751000 1751000
P687 560 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1751000 1751000
P688 561 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1242000 1242000
P689 562 Cắt nối niệu đạo trước 4151000 4151000
P690 563 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 4151000 4151000
P691 564 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1751000 1751000
P692 565 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 1751000 1751000
P693 566 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1751000 1751000
P62 567 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
P694 568 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2321000 2321000
P695 569 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 1242000 1242000
P696 570 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1242000 1242000
P697 571 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1965000 1965000
P698 572 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 1242000 1242000
P699 573 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1751000 1751000
P700 574 Cắt bỏ tinh hoàn 2321000 2321000
P701 575 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2321000 2321000
P702 576 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1242000 1242000
P703 577 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 3044000 3044000
P63 578 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép 3044000 3044000
P704 579 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1242000 1242000
P705 580 Cắt hẹp bao quy đầu 1242000 1242000
P706 581 Mở rộng lỗ sáo 1242000 1242000
P707 582 Mở ngực thăm dò 3285000 3285000
P708 583 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 3285000 3285000
P709 584 Mở thông dạ dày 2514000 2514000
P710 585 Đưa thực quản ra ngoài 2514000 2514000
P711 586 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 2832000 2832000
P712 587 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản 3579000 3579000
P713 588 Mở bụng thăm dò 2514000 2514000
P64 589 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
P714 590 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2514000 2514000
P715 591 Nối vị tràng 2664000 2664000
P716 592 Cắt dạ dày hình chêm 3579000 3579000
P717 593 Cắt đoạn dạ dày 7266000 7266000
P718 594 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 7266000 7266000
P719 595 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 3579000 3579000
P720 596 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3579000 3579000
P721 597 Mở dạ dày xử lý tổn thương 3579000 3579000
P722 598 Cắt u tá tràng 2561000 2561000
P723 599 Khâu vùi túi thừa tá tràng 2561000 2561000
P65 600 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
P724 601 Cắt túi thừa tá tràng 2561000 2561000
P725 602 Cắt màng ngăn tá tràng 2498000 2498000
P726 603 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 2514000 2514000
P727 604 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 3579000 3579000
P728 605 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 2498000 2498000
P729 606 Tháo xoắn ruột non 2498000 2498000
P730 607 Tháo lồng ruột non 2498000 2498000
P731 608 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3579000 3579000
P732 609 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3579000 3579000
P733 610 Cắt ruột non hình chêm 3579000 3579000
P66 611 Phẫu thuật mở xương 2 hàm 3527000 3527000
P734 612 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 4629000 4629000
P735 613 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4629000 4629000
P736 614 Cắt nhiều đoạn ruột non 4629000 4629000
P737 615 Gỡ dính sau mổ lại 2498000 2498000
P738 616 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 2832000 2832000
P739 617 Đóng mở thông ruột non 3579000 3579000
P740 618 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng 4293000 4293000
P741 619 Nối tắt ruột non – ruột non 4293000 4293000
P742 620 Cắt mạc nối lớn 4670000 4670000
P743 621 Cắt bỏ u mạc nối lớn 4670000 4670000
P67 622 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít 2644000 2644000
P744 623 Cắt u mạc treo ruột 4670000 4670000
P745 624 Cắt ruột thừa đơn thuần 2561000 2561000
P746 625 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2561000 2561000
P747 626 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 2561000 2561000
P748 627 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2832000 2832000
P749 628 Các phẫu thuật ruột thừa khác 2561000 2561000
P750 629 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2514000 2514000
P751 630 Khâu lỗ thủng đại tràng 3579000 3579000
P752 631 Cắt túi thừa đại tràng 3579000 3579000
P753 632 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 4470000 4470000
P68 633 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 2644000 2644000
P754 634 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 4470000 4470000
P755 635 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4470000 4470000
P756 636 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 4470000 4470000
P757 637 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 4470000 4470000
P758 638 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4470000 4470000
P759 639 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4470000 4470000
P760 640 Làm hậu môn nhân tạo 2514000 2514000
P761 641 Làm hậu môn nhân tạo 2514000 2514000
P762 642 Lấy dị vật trực tràng 3579000 3579000
P763 643 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 4470000 4470000
P69 644 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2644000 2644000
P764 645 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 4470000 4470000
P765 646 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3579000 3579000
P766 647 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng 2498000 2498000
P767 648 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 2562000 2562000
P768 649 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 2562000 2562000
P769 650 Phẫu thuật Longo 2254000 2254000
P770 651 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2254000 2254000
P771 652 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2562000 2562000
P772 653 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2562000 2562000
P773 654 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2514000 2514000
P70 655 Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép 2944000 2944000
P774 656 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1242000 1242000
P775 657 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 1242000 1242000
P776 658 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1898000 1898000
P777 659 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2248000 2248000
P778 660 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4616000 4616000
P779 661 Thăm dò, sinh thiết gan 2514000 2514000
P780 662 Cắt gan nhỏ 8133000 8133000
P781 663 Các phẫu thuật cắt gan khác 8133000 8133000
P782 664 Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 2851000 2851000
P783 665 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 5273000 5273000
P8 666 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 740000 740000
P71 667 Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 2944000 2944000
P784 668 Lấy máu tụ bao gan 5273000 5273000
P785 669 Cắt chỏm nang gan 2851000 2851000
P786 670 Lấy hạch cuống gan 3817000 3817000
P787 671 Dẫn lưu áp xe gan 2832000 2832000
P788 672 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2832000 2832000
P789 673 Mở thông túi mật 1965000 1965000
P790 674 Cắt túi mật 4523000 4523000
P791 675 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4499000 4499000
P792 676 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 4499000 4499000
P793 677 Nối mật ruột bên – bên 4399000 4399000
P72 678 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 2944000 2944000
P794 679 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2664000 2664000
P795 680 Các phẫu thuật đường mật khác 4699000 4699000
P796 681 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 4485000 4485000
P797 682 Dẫn lưu nang tụy 2664000 2664000
P798 683 Nối nang tụy với tá tràng 2664000 2664000
P799 684 Nối nang tụy với dạ dày 2664000 2664000
P800 685 Nối nang tụy với hỗng tràng 2664000 2664000
P801 686 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 4485000 4485000
P802 687 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 4485000 4485000
P803 688 Cắt lách do chấn thương 4472000 4472000
P73 689 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) 2944000 2944000
P804 690 Khâu vết thương lách 2851000 2851000
P805 691 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3258000 3258000
P806 692 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3258000 3258000
P807 693 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3258000 3258000
P808 694 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3258000 3258000
P809 695 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3258000 3258000
P810 696 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 3258000 3258000
P811 697 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3258000 3258000
P812 698 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 3258000 3258000
P813 699 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 3258000 3258000
P74 700 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép 3044000 3044000
P814 701 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 1965000 1965000
P815 702 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 2851000 2851000
P816 703 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 2851000 2851000
P817 704 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1965000 1965000
P818 705 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2612000 2612000
P819 706 Khâu vết thương thành bụng 1965000 1965000
P820 707 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 2514000 2514000
P821 708 Bóc phúc mạc douglas 4670000 4670000
P822 709 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 4670000 4670000
P823 710 Bóc phúc mạc bên trái 4670000 4670000
P75 711 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim 3044000 3044000
P824 712 Bóc phúc mạc bên phải 4670000 4670000
P825 713 Bóc phúc mạc phủ tạng 4670000 4670000
P826 714 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 4670000 4670000
P827 715 Lấy u sau phúc mạc 5712000 5712000
P828 716 Phẫu thuật tháo khớp vai 2758000 2758000
P829 717 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 3750000 3750000
P830 718 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 3750000 3750000
P831 719 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3750000 3750000
P832 720 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3750000 3750000
P833 721 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 3750000 3750000
P76 722 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu 3044000 3044000
P834 723 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 3750000 3750000
P835 724 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 3750000 3750000
P836 725 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 3750000 3750000
P837 726 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3750000 3750000
P838 727 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 3985000 3985000
P839 728 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3750000 3750000
P840 729 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3750000 3750000
P841 730 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 2963000 2963000
P842 731 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 2963000 2963000
P843 732 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 2963000 2963000
P77 733 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 1662000 1662000
P844 734 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 3750000 3750000
P845 735 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 3750000 3750000
P846 736 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 3750000 3750000
P847 737 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 3750000 3750000
P848 738 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 3750000 3750000
P849 739 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 3750000 3750000
P850 740 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 3750000 3750000
P851 741 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 3985000 3985000
P852 742 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 3750000 3750000
P853 743 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 3750000 3750000
P78 744 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2461000 2461000
P854 745 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 3750000 3750000
P855 746 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 3750000 3750000
P856 747 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 3750000 3750000
P857 748 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 3750000 3750000
P858 749 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 3750000 3750000
P859 750 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 3750000 3750000
P860 751 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 3750000 3750000
P861 752 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 3750000 3750000
P862 753 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 3750000 3750000
P863 754 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 3750000 3750000
P79 755 Nắn sai khớp thái dương hàm 103000 103000
P864 756 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 3750000 3750000
P865 757 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 3750000 3750000
P866 758 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 3750000 3750000
P867 759 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 3750000 3750000
P868 760 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 3750000 3750000
P869 761 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 3750000 3750000
P870 762 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 2829000 2829000
P871 763 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 2829000 2829000
P872 764 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4616000
P873 765 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4616000 4616000
P80 766 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 52600 52600
P874 767 Phẫu thuật vết thương bàn tay 1965000 1965000
P875 768 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 2963000 2963000
P876 769 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 2963000 2963000
P877 770 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3750000 3750000
P878 771 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 3750000 3750000
P879 772 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 3750000 3750000
P880 773 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3750000 3750000
P881 774 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 3750000 3750000
P882 775 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 3750000 3750000
P883 776 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay 3750000 3750000
P9 777 Khâu cò mi, tháo cò 400000 400000
P81 778 Chích nhọt ống tai ngoài 186000 186000
P884 779 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 2963000 2963000
P885 780 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 5122000 5122000
P886 781 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 3750000 3750000
P887 782 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2790000 2790000
P888 783 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2887000 2887000
P889 784 Thương tích bàn tay phức tạp 4616000 4616000
P890 785 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 2887000 2887000
P891 786 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3741000 3741000
P892 787 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 1965000 1965000
P893 788 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 3750000 3750000
P82 789 Nắn sống mũi sau chấn thương 2672000 2672000
P894 790 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3750000 3750000
P895 791 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3985000 3985000
P896 792 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2887000 2887000
P897 793 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2963000 2963000
P898 794 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2963000 2963000
P899 795 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2963000 2963000
P900 796 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2963000 2963000
P901 797 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2963000 2963000
P902 798 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2963000 2963000
P903 799 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 3750000 3750000
P83 800 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 3002000 3002000
P904 801 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 3750000 3750000
P905 802 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 3750000 3750000
P906 803 Phẫu thuật cắt cụt chi 3741000 3741000
P907 804 Phẫu thuật tháo khớp chi 3741000 3741000
P908 805 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3985000 3985000
P909 806 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2887000 2887000
P910 807 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2887000 2887000
P911 808 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2598000 2598000
P912 809 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4616000 4616000
P913 810 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2758000 2758000
P84 811 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1085000 1085000
P914 812 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 3649000 3649000
P915 813 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 2318000 2318000
P916 814 Phẫu thuật viêm xương 2887000 2887000
P917 815 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2887000 2887000
P918 816 Phẫu thuật vết thương khớp 2758000 2758000
P919 817 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 1731000 1731000
P1000 818 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 0 0
P1001 819 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 2896000 2896000
P1002 820 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 207000 207000
P85 821 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 0 0
P1003 822 Nhổ răng vĩnh viễn 207000 207000
P1004 823 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 342000 342000
P1005 824 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 342000 342000
P1006 825 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 342000 342000
P1007 826 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 342000 342000
P1008 827 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 2167000 2167000
P1009 828 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1898000
P1010 829 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5122000 5122000
P86 830 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 1648000 1648000
P1011 831 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5122000 5122000
P1012 832 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3750000 3750000
P1013 833 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 2955000 2955000
P1014 834 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2351000 2351000
P1015 835 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2564000 2564000
P1016 836 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 2564000 2564000
P1017 837 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 2564000 2564000
P1018 838 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2564000 2564000
P1019 839 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser 2167000 2167000
P1020 840 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2318000 2318000
P87 841 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 3040000 3040000
P1021 842 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 2318000 2318000
P1022 843 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 2973000 2973000
P88 844 Phẫu thuật nạo VA gây mê 790000 790000
P89 845 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4289000 4289000
P90 846 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3710000 3710000
P10 847 Khâu da mi 1440000 1440000
P91 848 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1898000 1898000
P92 849 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2844000 2844000
P93 850 Cắt u da đầu lành, đường kính từ  5 cm trở lên 1126000 1126000
P94 851 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 705000 705000
P95 852 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 0 0
P96 853 Cắt polyp ống tai 1990000 1990000
P97 854 Cắt polyp ống tai 602000 602000
P98 855 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2514000 2514000
P99 856 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2944000 2944000
P100 857 Cắt u nang buồng trứng 2944000 2944000
P1023 858 Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser 4728000 4728000
1042 859 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 3720000 0
P1025 860 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5215000 0
P1026 861 Vá nhĩ đơn thuần 3720000 0
P1027 862 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3040000 0
P1028 863 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV 5209000 0
P1029 864 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2744000 0
P1030 865 Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2822000 0
P1031 866 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não 4557000 0
P1032 867 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 3044000 0
P1033 868 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 4151000 0
P1034 869 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 1242000 0
P1035 870 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 4629000 0
P1036 871 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 5328000 0
P1037 872 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 4498000 0
P1038 873 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 4241000 0
P1039 874 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 4316000 0
P1040 875 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 4170000 0
P1041 876 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận 3718000 0
P1042 877 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 2167000 0
P1043 878 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 3250000 0
P1044 879 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3250000 0
P1045 880 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 3250000 0
P1046 881 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng 4242000 0
P1047 882 Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2686000 0
P1048 883 Phẫu thuật tháo nẹp, vít 2759000 0
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
5118 1 Nội soi tai mũi họng 104000 104000
TMH01 2 Nội soi tai mũi họng 40000 40000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
2111 1 Sao bệnh án 2 5000 5000
2112 2 Sao bệnh án 3 40000 40000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
SA01 1 Siêu âm tuyến giáp 43900 43900
SA10 2 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43900 43900
SA12 3 Siêu âm tử cung phần phụ 43900 43900
SA14 4 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43900 43900
SA17 5 Siêu âm Doppler động mạch thận 222000 222000
SA02 6 Siêu âm các tuyến nước bọt 43900 43900
SA20 7 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 222000 222000
SA21 8 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 43900 43900
SA22 9 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 181000 181000
SA24 10 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 222000 222000
SA25 11 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 43900 43900
SA26 12 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 43900 43900
SA27 13 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 43900 43900
SA28 14 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 222000 222000
SA29 15 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 43900 43900
SA03 16 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 43900 43900
SA30 17 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 43900 43900
SA31 18 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 222000 222000
SA32 19 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 222000 222000
SA34 20 Siêu âm Doppler tim, van tim 222000 222000
SA36 21 Siêu âm tuyến vú hai bên 43900 43900
SA38 22 Siêu âm tinh hoàn hai bên 43900 43900
SA04 23 Siêu âm hốc mắt 43900 43900
SA40 24 Siêu âm dương vật 43900 43900
SA06 25 Siêu âm màng phổi 43900 43900
SA07 26 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 43900 43900
SA08 27 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 43900 43900
SA09 28 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43900 43900
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
SAM1 1 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 59500 59500
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
DT1 1 Holter điện tâm đồ 198000 198000
DT10 2 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 243000 243000
DT11 3 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 408000 408000
DT12 4 Nội soi siêu âm trực tràng 1164000 1164000
DT13 5 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 433000 433000
DT14 6 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 244000 244000
DT15 7 Nội soi đại tràng sigma 305000 305000
DT17 8 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 467000 467000
DT18 9 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2828000 2828000
DT19 10 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 410000 410000
DT2 11 Điện tim thường 32800 32800
DT20 12 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 305000 305000
DT22 13 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1696000 1696000
DT23 14 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189000 189000
DT24 15 Đo chức năng hô hấp 126000 126000
DT25 16 Test giãn phế quản (broncho modilator test) 172000 172000
DT26 17 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 294000 294000
DT27 18 Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu 728000 728000
DT3 19 Ghi điện cơ 128000 128000
DT4 20 Ghi điện não đồ vi tính 64300 64300
DT5 21 Ghi điện não đồ thông thường 64300 64300
DT6 22 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 719000 719000
DT7 23 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 728000 728000
DT8 24 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 1696000 1696000
DT9 25 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 576000 576000
DT28 26 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm 1038000 1038000
DT29 27 Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp 1696000 1696000
DT30 28 Holter huyết áp 198000 0
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
CTC1 1 Soi cổ tử cung 61500 61500
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
TS1 1 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi 2388000 2388000
T01 2 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 653000 653000
T10 3 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 216000 216000
T100 4 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57600 57600
T1000 5 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117000 117000
T1001 6 Chích áp xe tầng sinh môn 807000 807000
T1002 7 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2192000 2192000
T1003 8 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng 137000 137000
T1004 9 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 250000 250000
T1005 10 Tiêm nhân Chorio 238000 238000
T1006 11 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 159000 159000
T1007 12 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 294000 294000
T1008 13 Lấy dị vật âm đạo 573000 573000
T1009 14 Chích áp xe tuyến Bartholin 831000 831000
T101 15 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49900 49900
T1010 16 Bóc nang tuyến Bartholin 1274000 1274000
T1011 17 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790000 790000
T1012 18 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 382000 382000
T1013 19 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682000 682000
T1014 20 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 580000 580000
T1015 21 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204000 204000
T1016 22 Nạo hút thai trứng 772000 772000
T1017 23 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835000 835000
T1018 24 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 280000
T1019 25 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 880000 880000
T102 26 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 479000 479000
T1020 27 Chích áp xe vú 219000 219000
T1021 28 Bóc nhân xơ vú 984000 984000
T1022 29 Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) 406000 406000
T1023 30 Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) 1824000 1824000
T1024 31 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 653000 653000
T1025 32 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 653000 653000
T1026 33 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) 559000 559000
T1027 34 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 143000 143000
T1028 35 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 90100 90100
T1029 36 Rửa dạ dày sơ sinh 119000 119000
T103 37 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110000 110000
T1031 38 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 596000 596000
T1032 39 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82100 82100
T1033 40 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479000 479000
T1034 41 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 302000 302000
T1035 42 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 545000 545000
T1036 43 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1152000 1152000
T1037 44 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 587000 587000
T1038 45 Hút thai dưới siêu âm 456000 456000
T1039 46 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396000 396000
T104 47 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 198000
T1040 48 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183000 183000
T1041 49 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384000 384000
T1043 50 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 152000 152000
T1044 51 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 732000 732000
T1045 52 Dẫn lưu đài bể thận qua da 917000 917000
T1046 53 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 917000 917000
T1047 54 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 917000 917000
T1048 55 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 979000 979000
T1049 56 Nong niệu đạo 241000 241000
T105 57 Thông tiểu 90100 90100
T1050 58 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 234000 234000
T1051 59 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 162000 162000
T1052 60 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 624000 624000
T1053 61 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 344000 344000
T1054 62 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624000 624000
T1055 63 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 344000 344000
T1056 64 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 624000 624000
T1057 65 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 344000 344000
T1058 66 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 714000 714000
T1059 67 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 324000 324000
T106 68 Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh 107000 107000
T1060 69 Nắn, bó bột trật khớp vai 319000 319000
T1061 70 Nắn, bó bột trật khớp vai 164000 164000
T1062 71 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399000 399000
T1063 72 Nắn, bó bột gãy xương đòn 221000 221000
T1064 73 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335000 335000
T1065 74 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 254000 254000
T1066 75 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335000 335000
T1067 76 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254000 254000
T1068 77 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335000 335000
T1069 78 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254000 254000
T107 79 Chọc dịch tuỷ sống 107000 107000
T1070 80 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399000 399000
T1071 81 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221000 221000
T1072 82 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399000 399000
T1073 83 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221000 221000
T1074 84 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335000 335000
T1075 85 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254000 254000
T1076 86 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 335000 335000
T1077 87 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 254000 254000
T1078 88 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335000 335000
T1079 89 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 254000 254000
T108 90 Soi đáy mắt cấp cứu 52500 52500
T1080 91 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335000 335000
T1081 92 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 254000 254000
T1082 93 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 335000
T1083 94 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 254000 254000
T1084 95 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335000 335000
T1085 96 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212000 212000
T1086 97 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 335000 335000
T1087 98 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 212000 212000
T1088 99 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234000 234000
T1089 100 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162000 162000
T109 101 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 831000 831000
T1090 102 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 644000 644000
T1091 103 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 274000 274000
T1092 104 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624000 624000
T1093 105 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 344000 344000
T1094 106 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 144000
T1095 107 Nắn, bó bột trật khớp gối 259000 259000
T1096 108 Nắn, bó bột trật khớp gối 159000 159000
T1097 109 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335000 335000
T1098 110 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254000 254000
T1099 111 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335000 335000
T11 112 Đặt ống nội khí quản 568000 568000
T110 113 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2697000 2697000
T1100 114 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254000 254000
T1101 115 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335000 335000
T1102 116 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254000 254000
T1103 117 Nắn, bó bột gãy xương chày 234000 234000
T1104 118 Nắn, bó bột gãy xương chày 162000 162000
T1105 119 Nắn, bó bột gãy xương gót 144000 144000
T1106 120 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234000 234000
T1107 121 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162000 162000
T1108 122 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319000 319000
T1109 123 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 164000 164000
T111 124 Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu 137000 137000
T1110 125 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 335000 335000
T1111 126 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 254000 254000
T1112 127 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335000 335000
T1113 128 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212000 212000
T1114 129 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234000 234000
T1115 130 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162000 162000
T1116 131 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399000 399000
T1117 132 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221000 221000
T1118 133 Nắm, cố định trật khớp hàm 399000 399000
T1119 134 Nắm, cố định trật khớp hàm 221000 221000
T112 135 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137000 137000
T1120 136 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259000 259000
T1121 137 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159000 159000
T1122 138 Nội soi hậu môn ống cứng 137000 137000
T1123 139 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35200 35200
T1224 140 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 893000 893000
T1124 141 Cấy chỉ 143000 143000
T1200 142 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 703000 703000
T2001 143 Thay máu sơ sinh 587000 587000
T1125 144 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 143000 143000
T113 145 Đặt ống thông dạ dày 90100 90100
T1126 146 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 143000 143000
T1127 147 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 143000 143000
T1128 148 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 143000 143000
T1129 149 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 143000 143000
T1130 150 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 143000 143000
T1131 151 Cấy chỉ điều trị teo cơ 143000 143000
T1132 152 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 143000 143000
T1133 153 Cấy chỉ điều trị bại não 143000 143000
T1134 154 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ 143000 143000
T1135 155 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai 143000 143000
T114 156 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 119000
T1136 157 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác 143000 143000
T1137 158 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 143000 143000
T1138 159 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 143000 143000
T1139 160 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược 143000 143000
T1140 161 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 143000 143000
T1141 162 Cấy chỉ điều trị động kinh 143000 143000
T1142 163 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 143000 143000
T1143 164 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 143000 143000
T1144 165 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính 143000 143000
T1145 166 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 143000 143000
T115 167 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589000 589000
T1146 168 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 143000 143000
T1147 169 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 143000 143000
T1148 170 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị 143000 143000
T1149 171 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình 143000 143000
T1150 172 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 143000 143000
T1151 173 Cấy chỉ điều trị thất ngôn 143000 143000
T1152 174 Cấy chỉ điều trị viêm xoang 143000 143000
T1153 175 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 143000 143000
T1154 176 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 143000 143000
T1155 177 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 143000 143000
T116 178 Đặt sonde hậu môn 82100 82100
T1156 179 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 143000 143000
T1157 180 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 143000 143000
T1158 181 Cấy chỉ điều trị trĩ 143000 143000
T1159 182 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 143000 143000
T1160 183 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày 143000 143000
T1161 184 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 143000 143000
T1162 185 Cấy chỉ điều trị dị ứng 143000 143000
T1163 186 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 143000 143000
T1164 187 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp 143000 143000
T1165 188 Cấy chỉ điều trị đau lưng 143000 143000
T117 189 Thụt tháo phân 82100 82100
T1166 190 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 143000 143000
T1167 191 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 143000 143000
T1168 192 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 143000 143000
T1169 193 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 143000 143000
T1170 194 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ 143000 143000
T1171 195 Cấy chỉ điều trị táo bón 143000 143000
T1172 196 Cấy chỉ điều trị đái dầm 143000 143000
T1173 197 Cấy chỉ điều trị bí đái 143000 143000
T1174 198 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật 143000 143000
T1175 199 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần 143000 143000
T118 200 Xông hơi thuốc 42900 42900
T1176 201 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 143000 143000
T1177 202 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 143000 143000
T1178 203 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật 143000 143000
T1179 204 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư 143000 143000
T2002 205 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102000 102000
T2003 206 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190000 190000
TXA 207 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 124600 124600
T2004 208 Lấy cao răng 134000 134000
T2005 209 50.16.0043 77000 77000
T2006 210 Tiêm cạnh cột sống cổ 91500 91500
T119 211 Xông khói thuốc 37900 37900
T2007 212 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 91500 91500
T2008 213 Tiêm cạnh cột sống ngực 91500 91500
T2009 214 Tiêm ngoài màng cứng 319000 319000
T2010 215 Tập với thang tường 29000 29000
T2011 216 Tập với ròng rọc 11200 11200
T2012 217 Tập với dụng cụ quay khớp vai 29000 29000
T2013 218 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 11200 11200
T2014 219 Tập với xe đạp tập 11200 11200
T2015 220 Tập với bàn nghiêng 29000 29000
T12 221 Mở khí quản cấp cứu 719000 719000
T120 222 Sắc thuốc thang 12500 12500
T2016 223 Tập điều hợp vận động 46900 46900
T2017 224 Tập tri giác và nhận thức 41800 41800
T2018 225 Tập nuốt 158000 158000
T2019 226 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59500 59500
T2020 227 Giác hơi điều trị các chứng đau 33200 33200
T2021 228 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 33200 33200
T2022 229 Giác hơi điều trị cảm cúm 33200 33200
T121 230 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49400 49400
TXA02 231 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 494200 494200
T1201 232 Điện châm 74300 74300
T122 233 Chườm ngải 35500 35500
T123 234 Hào châm 65300 65300
T124 235 Ôn châm 65300 65300
T125 236 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp 67300 67300
T126 237 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 67300 67300
T127 238 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 67300 67300
T128 239 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người 67300 67300
T129 240 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67300 67300
T13 241 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 719000 719000
T130 242 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 67300 67300
T131 243 Điện mãng châm điều trị teo cơ 67300 67300
T132 244 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 67300 67300
T133 245 Điện mãng châm điều trị bại não 67300 67300
T134 246 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67300 67300
T135 247 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 67300 67300
T136 248 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 67300 67300
T137 249 Điện mãng châm điều trị đau đầu 67300 67300
T138 250 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 67300 67300
T139 251 Điện mãng châm điều trị stress 67300 67300
T14 252 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 719000 719000
T140 253 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 67300 67300
T141 254 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67300 67300
T142 255 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 67300 67300
T143 256 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt 67300 67300
T144 257 Điện mãng châm điều trị thất ngôn 67300 67300
T145 258 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 67300 67300
T146 259 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn 67300 67300
T147 260 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh 67300 67300
T148 261 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67300 67300
T149 262 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp 67300 67300
T15 263 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 57600 57600
T150 264 Điện mãng châm điều trị đau lưng 67300 67300
T151 265 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 67300 67300
T152 266 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 67300 67300
T153 267 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 67300 67300
T154 268 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67300 67300
T155 269 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 67300 67300
T156 270 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón 67300 67300
T157 271 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá 67300 67300
T158 272 Điện mãng châm điều trị đái dầm 67300 67300
T159 273 Điện móng châm điều trị bí đái 67300 67300
T16 274 Thay ống nội khí quản 568000 568000
T160 275 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 67300
T161 276 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần  kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67300 67300
T162 277 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67300 67300
T163 278 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 67300 67300
T164 279 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 67300 67300
T165 280 Điện châm điều trị liệt chi trên 67300 67300
T166 281 Điện châm điều trị liệt chi dưới 67300 67300
T167 282 Điện châm điều trị liệt nửa người 67300 67300
T168 283 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67300 67300
T169 284 Điện châm điều trị teo cơ 67300 67300
T17 285 Thay canuyn mở khí quản 247000 247000
T170 286 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 67300 67300
T171 287 Điện châm điều trị bại não 67300 67300
T172 288 Điện châm điều trị chứng ù tai 67300 67300
T173 289 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67300 67300
T174 290 Điện châm điều trị khàn tiếng 67300 67300
T175 291 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67300 67300
T176 292 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67300 67300
T177 293 Điện châm điều trị mất ngủ 67300 67300
T178 294 Điện châm điều trị stress 67300 67300
T179 295 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 67300 67300
T18 296 Vận động trị liệu hô hấp 30100 30100
T180 297 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67300 67300
T181 298 Điện châm điều trị chắp lẹo 67300 67300
T182 299 Điện châm điều trị thất ngôn 67300 67300
T183 300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67300 67300
T184 301 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67300 67300
T185 302 Điện châm điều trị nôn nấc 67300 67300
T186 303 Điện châm điều trị đái dầm 67300 67300
T187 304 Điện châm điều trị bí đái 67300 67300
T188 305 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 67300
T189 306 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 67300 67300
T19 307 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 20400 20400
T190 308 Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67300 67300
T191 309 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 67300 67300
T192 310 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 67300 67300
T193 311 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 67300 67300
T194 312 Điện châm điều trị đau ngực sườn 67300 67300
T195 313 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 67300 67300
T196 314 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67300 67300
T197 315 Điện châm điều trị đau lưng 67300 67300
T198 316 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 67300 67300
T199 317 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 67300 67300
T2 318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1126000 1126000
T20 319 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 20400 20400
T200 320 Thuỷ châm điều trị liệt 66100 66100
T201 321 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66100 66100
T202 322 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 66100 66100
T203 323 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 66100 66100
T204 324 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 66100 66100
T205 325 Thuỷ châm điều trị teo cơ 66100 66100
T206 326 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ 66100 66100
T207 327 Thuỷ châm điều trị bại não 66100 66100
T208 328 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 66100 66100
T209 329 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 66100 66100
T21 330 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 216000 216000
T210 331 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 66100 66100
T211 332 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây  thần kinh 66100 66100
T212 333 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 66100 66100
T213 334 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 66100 66100
T214 335 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 66100 66100
T215 336 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 66100 66100
T216 337 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 66100 66100
T217 338 Thuỷ châm điều trị đau lưng 66100 66100
T218 339 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 66100 66100
T219 340 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 66100
T22 341 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 143000 143000
T220 342 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 66100 66100
T221 343 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100 66100
T222 344 Thuỷ châm điều trị đái dầm 66100 66100
T223 345 Thuỷ châm điều trị bí đái 66100 66100
T224 346 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100 66100
T225 347 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 66100 66100
T226 348 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66100 66100
T227 349 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 66100 66100
T228 350 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 65500 65500
T229 351 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65500 65500
T23 352 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 185000 185000
T230 353 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65500 65500
T231 354 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 65500 65500
T232 355 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 65500 65500
T233 356 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65500 65500
T234 357 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 65500 65500
T235 358 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65500 65500
T236 359 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65500 65500
T237 360 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 65500 65500
T238 361 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 65500 65500
T239 362 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 65500 65500
T24 363 Mở màng phổi cấp cứu 596000 596000
T240 364 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 65500 65500
T241 365 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 65500 65500
T242 366 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65500 65500
T243 367 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65500 65500
T244 368 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 65500 65500
T245 369 Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 65500 65500
T246 370 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 65500 65500
T247 371 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65500 65500
T248 372 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65500 65500
T249 373 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 65500 65500
T25 374 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 596000 596000
T250 375 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65500 65500
T251 376 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65500 65500
T252 377 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65500 65500
T253 378 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65500 65500
T254 379 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65500 65500
T255 380 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 65500 65500
T256 381 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65500 65500
T257 382 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65500 65500
T258 383 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 65500 65500
T259 384 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65500 65500
T26 385 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 185000 185000
T260 386 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 65500 65500
T261 387 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối  loạn đại, tiểu tiện 65500 65500
T262 388 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65500 65500
T263 389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65500 65500
T264 390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 65500 65500
T265 391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 65500 65500
T266 392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65500 65500
T267 393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 65500 65500
T268 394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65500 65500
T269 395 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65500 65500
T27 396 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 559000 559000
T270 397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65500 65500
T271 398 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35500 35500
T272 399 Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn 35500 35500
T273 400 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35500 35500
T274 401 Cứu điều trị  liệt thể hàn 35500 35500
T275 402 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35500 35500
T276 403 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35500 35500
T277 404 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35500 35500
T278 405 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 35500 35500
T279 406 Cứu điều trị bại não thể hàn 35500 35500
T28 407 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 559000 559000
T280 408 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35500 35500
T281 409 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 35500 35500
T282 410 Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn 35500 35500
T283 411 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 35500 35500
T284 412 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35500 35500
T285 413 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35500 35500
T286 414 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35500 35500
T287 415 Tập nhược thị 31700 31700
T288 416 Lấy dị vật giác mạc 665000 665000
T289 417 Lấy dị vật giác mạc 82100 82100
T29 418 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559000 559000
T290 419 Lấy dị vật giác mạc 862000 862000
T291 420 Lấy dị vật giác mạc 327000 327000
T292 421 Cắt chỉ khâu giác mạc 32900 32900
T293 422 Tiêm dưới kết mạc 47500 47500
T294 423 Tiêm cạnh nhãn cầu 47500 47500
T295 424 Tiêm hậu nhãn cầu 47500 47500
T296 425 Bơm thông lệ đạo 94400 94400
T297 426 Điện di điều trị 20400 20400
T298 427 Lấy calci đông dưới kết mạc 35200 35200
T299 428 Đốt lông xiêu 47900 47900
T3 429 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 459000 459000
T30 430 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 559000 559000
T300 431 Bơm rửa lệ đạo 36700 36700
T301 432 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 78400 78400
T302 433 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35200 35200
T303 434 Rửa cùng đồ 41600 41600
T304 435 Soi đáy mắt trực tiếp 52500 52500
T305 436 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 52500 52500
T306 437 Soi góc tiền phòng 52500 52500
T307 438 Cắt chỉ khâu da 32900 32900
T308 439 Lấy dị vật kết mạc 64400 64400
T309 440 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 247000 247000
T31 441 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 559000 559000
T310 442 Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite có sử dụng Laser 247000 247000
T311 443 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser 247000 247000
T312 444 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 565000 565000
T313 445 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 795000 795000
T314 446 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 422000 422000
T315 447 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy 925000 925000
T316 448 Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite 247000 247000
T317 449 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 337000 337000
T318 450 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337000 337000
T319 451 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 212000 212000
T32 452 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559000 559000
T320 453 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212000 212000
T321 454 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212000 212000
T322 455 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000 334000
T323 456 Điều trị tuỷ răng sữa 271000 271000
T324 457 Điều trị tuỷ răng sữa 382000 382000
T325 458 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212000 212000
T326 459 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 212000 212000
T327 460 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC) 97000 97000
T328 461 Nhổ răng sữa 37300 37300
T329 462 Nhổ chân răng sữa 37300 37300
T33 463 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 559000 559000
T330 464 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32300 32300
T331 465 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 247000 247000
T332 466 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247000 247000
T333 467 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 247000 247000
T334 468 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1662000 1662000
T335 469 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363000 363000
T336 470 Thông vòi nhĩ 86600 86600
T337 471 Lấy dị vật tai 62900 62900
T338 472 Lấy dị vật tai 514000 514000
T339 473 Lấy dị vật tai 155000 155000
T34 474 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559000 559000
T340 475 Làm thuốc tai 20500 20500
T341 476 Chích rạch màng nhĩ 61200 61200
T342 477 Nhét bấc mũi sau 116000 116000
T343 478 Nhét bấc mũi trước 116000 116000
T344 479 Bẻ cuốn dưới 133000 133000
T345 480 Làm Proetz 57600 57600
T346 481 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 275000 275000
T347 482 Lấy dị vật hạ họng 40800 40800
T348 483 Chích áp xe quanh Amidan 263000 263000
T349 484 Chích áp xe quanh Amidan 729000 729000
T35 485 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 559000 559000
T350 486 Đốt nhiệt họng hạt 79100 79100
T351 487 Đốt lạnh họng hạt 130000 130000
T352 488 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 20500 20500
T353 489 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 178000 178000
T354 490 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 237000 237000
T355 491 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 257000 257000
T356 492 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 305000 305000
T357 493 Chích áp xe tuyến Bartholin 831000 831000
T358 494 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 835000 835000
T359 495 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 280000
T36 496 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 559000 559000
T360 497 Lấy dị vật âm đạo 573000 573000
T361 498 Phong bế ngoài màng cứng 649000 649000
T362 499 Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678000 678000
T363 500 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 178000 178000
T364 501 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176000 176000
T365 502 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176000 176000
T366 503 Chọc dịch màng bụng 137000 137000
T367 504 Dẫn lưu dịch màng bụng 137000 137000
T368 505 Chọc hút áp xe thành bụng 186000 186000
T369 506 Thụt tháo phân 82100 82100
T37 507 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559000 559000
T370 508 Đặt sonde hậu môn 82100 82100
T371 509 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 377000 377000
T372 510 Test nội bì 475000 475000
T373 511 Test nội bì 389000 389000
T374 512 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 521000 521000
T375 513 Tiêm trong da 11400 11400
T376 514 Tiêm dưới da 11400 11400
T377 515 Tiêm bắp thịt 11400 11400
T378 516 Tiêm tĩnh mạch 11400 11400
T379 517 Truyền tĩnh mạch 21400 21400
T38 518 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 559000 559000
T380 519 Đắp mặt nạ điều trị bệnh da 195000 195000
T382 520 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 410000 410000
T383 521 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên  20% diện tích cơ thể 547000 547000
T384 522 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T385 523 Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T386 524 Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ 333000 333000
T387 525 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T388 526 Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T389 527 Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T39 528 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế] 559000 559000
T390 529 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T391 530 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T392 531 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T393 532 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T394 533 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T395 534 Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T396 535 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333000 333000
T397 536 Chọc dò túi cùng Douglas 280000 280000
T398 537 Chích áp xe phần mềm lớn 186000 186000
T399 538 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257000 257000
T4 539 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 247000 247000
T40 540 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49900 49900
T400 541 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178000 178000
T401 542 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237000 237000
T402 543 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305000 305000
T403 544 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 32900 32900
T404 545 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 57600 57600
T406 546 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 112000 112000
T407 547 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 134000 134000
T408 548 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 179000 179000
T409 549 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 240000 240000
T41 550 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479000 479000
T410 551 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178000 178000
T411 552 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 257000 257000
T412 553 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 624000 624000
T413 554 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 344000 344000
T414 555 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 335000 335000
T415 556 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 254000 254000
T416 557 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 335000 335000
T417 558 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 254000 254000
T418 559 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624000 624000
T419 560 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 344000 344000
T42 561 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 90100 90100
T420 562 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 624000 624000
T421 563 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 344000 344000
T422 564 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 624000 624000
T423 565 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 344000 344000
T424 566 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 714000 714000
T425 567 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 324000 324000
T426 568 Nắn, bó bột cột sống 624000 624000
T427 569 Nắn, bó bột cột sống 344000 344000
T428 570 Nắn, bó bột trật khớp vai 319000 319000
T429 571 Nắn, bó bột trật khớp vai 164000 164000
T43 572 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 373000 373000
T430 573 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 335000 335000
T431 574 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 254000 254000
T432 575 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335000 335000
T433 576 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 254000 254000
T434 577 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335000 335000
T435 578 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 254000 254000
T436 579 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399000 399000
T437 580 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 221000 221000
T438 581 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 399000 399000
T439 582 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu 221000 221000
T44 583 Mở thông bàng quang trên xương mu 373000 373000
T440 584 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399000 399000
T441 585 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 221000 221000
T442 586 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335000 335000
T443 587 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 254000 254000
T444 588 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 335000 335000
T445 589 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V 254000 254000
T446 590 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335000 335000
T447 591 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 212000 212000
T448 592 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa  hai xương cẳng tay 335000 335000
T449 593 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa  hai xương cẳng tay 212000 212000
T45 594 Thông bàng quang 90100 90100
T450 595 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335000 335000
T451 596 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 212000 212000
T452 597 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335000 335000
T453 598 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 212000 212000
T454 599 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 335000 335000
T455 600 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 212000 212000
T456 601 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234000 234000
T457 602 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 162000 162000
T458 603 Nắn, bó bột trật khớp háng 644000 644000
T459 604 Nắn, bó bột trật khớp háng 274000 274000
T46 605 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 198000
T460 606 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259000 259000
T461 607 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 159000 159000
T462 608 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335000 335000
T463 609 Nắn, bó bột gãy mâm chày 254000 254000
T464 610 Nắn, bó bột  gãy xương chậu 624000 624000
T465 611 Nắn, bó bột  gãy xương chậu 344000 344000
T466 612 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 624000 624000
T467 613 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 344000 344000
T468 614 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 644000 644000
T469 615 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 274000 274000
T47 616 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1126000 1126000
T470 617 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624000 624000
T471 618 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 344000 344000
T472 619 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144000 144000
T473 620 Nắn, bó bột trật khớp gối 259000 259000
T474 621 Nắn, bó bột trật khớp gối 159000 159000
T475 622 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335000 335000
T476 623 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 254000 254000
T477 624 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335000 335000
T478 625 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 254000 254000
T479 626 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335000 335000
T48 627 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1541000 1541000
T480 628 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 254000 254000
T481 629 Nắn, bó bột gãy xương chày 335000 335000
T482 630 Nắn, bó bột gãy xương chày 254000 254000
T483 631 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 335000 335000
T484 632 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 254000 254000
T485 633 Nắn, bó bột gãy Monteggia 335000 335000
T486 634 Nắn, bó bột gãy Monteggia 212000 212000
T487 635 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234000 234000
T488 636 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 162000 162000
T489 637 Nắn, bó bột gẫy xương gót 144000 144000
T49 638 Thận nhân tạo cấp cứu 1541000 1541000
T490 639 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234000 234000
T491 640 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 162000 162000
T492 641 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399000 399000
T493 642 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 221000 221000
T494 643 Nắn, cố định trật khớp hàm 399000 399000
T495 644 Nắn, cố định trật khớp hàm 221000 221000
T496 645 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259000 259000
T497 646 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 159000 159000
T498 647 Chích rạch áp xe nhỏ 186000 186000
T499 648 Chích hạch viêm mủ 186000 186000
T5 649 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 247000 247000
T50 650 Thận nhân tạo thường qui 556000 556000
T500 651 Bơm rửa khoang màng phổi 216000 216000
T501 652 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176000 176000
T502 653 Chọc dò dịch màng phổi 137000 137000
T503 654 Chọc hút khí màng phổi 143000 143000
T504 655 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678000 678000
T506 656 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185000 185000
T507 657 Khí dung thuốc giãn phế quản 20400 20400
T508 658 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178000 178000
T509 659 Thay canuyn mở khí quản 247000 247000
T51 660 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) 2212000 2212000
T510 661 Vận động trị liệu hô hấp 30100 30100
T511 662 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 247000 247000
T512 663 Chọc dò màng ngoài tim 247000 247000
T513 664 Dẫn lưu màng ngoài tim 247000 247000
T514 665 Holter huyết áp 198000 198000
T515 666 Nghiệm pháp Atropin 198000 198000
T516 667 Sốc điện điều trị rung nhĩ 989000 989000
T517 668 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 319000 319000
T518 669 Chọc dò dịch não tuỷ 107000 107000
T519 670 Hút đờm hầu họng 11100 11100
T52 671 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) 2212000 2212000
T520 672 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 52500 52500
T521 673 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134000 134000
T522 674 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 50700 50700
T523 675 Chọc hút dịch quanh thận  dưới hướng dẫn của siêu âm 373000 373000
T524 676 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 110000 110000
T525 677 Rửa bàng quang lấy máu cục 198000 198000
T526 678 Rửa bàng quang 198000 198000
T527 679 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 137000 137000
T528 680 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 137000 137000
T529 681 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 176000 176000
T53 682 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2212000 2212000
T530 683 Đặt ống thông dạ dày 90100 90100
T531 684 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 119000
T532 685 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 82100 82100
T533 686 Thụt tháo phân 82100 82100
T534 687 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 110000 110000
T535 688 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 110000 110000
T536 689 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
T537 690 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
T538 691 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
T539 692 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
T54 693 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng 2212000 2212000
T540 694 Hút dịch khớp gối 114000 114000
T541 695 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
T542 696 Hút dịch khớp khuỷu 114000 114000
T543 697 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
T544 698 Hút dịch khớp cổ chân 114000 114000
T545 699 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
T546 700 Hút dịch khớp cổ tay 114000 114000
T547 701 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
T548 702 Hút dịch khớp vai 114000 114000
T549 703 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
T55 704 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp 2212000 2212000
T550 705 Hút nang bao hoạt dịch 114000 114000
T551 706 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 125000 125000
T552 707 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 110000 110000
T553 708 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 152000 152000
T554 709 Tiêm khớp gối 91500 91500
T555 710 Tiêm khớp háng 91500 91500
T556 711 Tiêm khớp cổ chân 91500 91500
T557 712 Tiêm khớp bàn ngón chân 91500 91500
T558 713 Tiêm khớp cổ tay 91500 91500
T559 714 Tiêm khớp bàn ngón tay 91500 91500
T56 715 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) 2212000 2212000
T560 716 Tiêm khớp đốt ngón tay 91500 91500
T561 717 Tiêm khớp khuỷu tay 91500 91500
T562 718 Tiêm khớp vai 91500 91500
T563 719 Tiêm khớp ức đòn 91500 91500
T564 720 Tiêm khớp ức – sườn 91500 91500
T565 721 Tiêm khớp đòn- cùng vai 91500 91500
T566 722 Tiêm gân gấp ngón tay 91500 91500
T567 723 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 91500 91500
T568 724 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 91500 91500
T569 725 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 91500 91500
T57 726 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn 2212000 2212000
T570 727 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 91500 91500
T571 728 Tiêm gân gót 91500 91500
T572 729 Tiêm cân gan chân 91500 91500
T573 730 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T574 731 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T575 732 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T576 733 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T577 734 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T578 735 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T579 736 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T58 737 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng 2212000 2212000
T580 738 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T581 739 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T582 740 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm 132000 132000
T583 741 Mai hoa châm 65300 65300
T584 742 Hào châm 65300 65300
T585 743 Mãng châm 72300 72300
T586 744 Điện châm 67300 67300
T587 745 Thủy châm 66100 66100
T588 746 Ôn châm 65300 65300
T589 747 Cứu 35500 35500
T59 748 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp 2212000 2212000
T590 749 Chích lể 65300 65300
T591 750 Laser châm 47400 47400
T592 751 Kéo nắn cột sống cổ 45300 45300
T593 752 Kéo nắn cột sống thắt lưng 45300 45300
T594 753 Xông thuốc bằng máy 42900 42900
T595 754 Xông hơi thuốc 42900 42900
T596 755 Xông khói thuốc 37900 37900
T597 756 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 49400 49400
T598 757 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 49400 49400
T599 758 Chườm ngải 35500 35500
T6 759 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 32900 32900
T60 760 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS 2212000 2212000
T61 761 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. 2212000 2212000
T62 762 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng 2212000 2212000
T63 763 Soi đáy mắt cấp cứu 52500 52500
T634 764 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67300 67300
T635 765 Điện châm điều trị huyết áp thấp 67300 67300
T636 766 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 67300 67300
T637 767 Điện châm điều trị  hội chứng stress 67300 67300
T638 768 Điện châm điều trị cảm mạo 67300 67300
T639 769 Điện châm điều trị trĩ 67300 67300
T64 770 Chọc dịch tuỷ sống 107000 107000
T640 771 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 67300 67300
T641 772 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 67300 67300
T642 773 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 67300 67300
T643 774 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 67300 67300
T644 775 Điện châm điều trị viêm bàng quang 67300 67300
T645 776 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 67300 67300
T646 777 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 67300 67300
T647 778 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 67300 67300
T648 779 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 67300 67300
T649 780 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 67300 67300
T65 781 Đặt ống thông dạ dày 90100 90100
T650 782 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67300 67300
T651 783 Điện châm điều trị khàn tiếng 67300 67300
T652 784 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67300 67300
T653 785 Điện châm điều trị liệt chi trên 67300 67300
T654 786 Điện châm điều trị chắp lẹo 67300 67300
T655 787 Điện châm điều trị lác cơ năng 67300 67300
T656 788 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 67300 67300
T657 789 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 67300 67300
T658 790 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa 67300 67300
T659 791 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 67300 67300
T66 792 Mở thông dạ dày bằng nội soi 2697000 2697000
T660 793 Điện châm điều trị ù tai 67300 67300
T661 794 Điện châm điều trị giảm khứu giác 67300 67300
T662 795 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh 67300 67300
T663 796 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67300 67300
T664 797 Điện châm điều trị giảm đau do zona 67300 67300
T665 798 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 67300 67300
T666 799 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 66100 66100
T667 800 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 66100 66100
T668 801 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 66100 66100
T669 802 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 66100 66100
T67 803 Rửa dạ dày cấp cứu 119000 119000
T670 804 Thuỷ châm điều trị nấc 66100 66100
T671 805 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm 66100 66100
T672 806 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng 66100 66100
T673 807 Thuỷ châm điều trị mày đay 66100 66100
T674 808 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược 66100 66100
T675 809 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 66100 66100
T676 810 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 66100 66100
T677 811 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 66100 66100
T678 812 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 66100 66100
T679 813 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 66100 66100
T68 814 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 589000 589000
T680 815 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 66100 66100
T681 816 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt 66100 66100
T682 817 Thuỷ châm điều trị đái dầm 66100 66100
T683 818 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 66100 66100
T684 819 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy 66100 66100
T685 820 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 66100 66100
T686 821 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp 66100 66100
T687 822 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 66100 66100
T688 823 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 66100 66100
T689 824 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 66100 66100
T69 825 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 831000 831000
T690 826 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 66100 66100
T691 827 Thuỷ châm điều trị đau dây V 66100 66100
T692 828 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66100 66100
T693 829 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 66100 66100
T694 830 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66100 66100
T695 831 Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng 66100 66100
T696 832 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100 66100
T697 833 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 66100 66100
T698 834 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 66100 66100
T699 835 Thuỷ châm điều trị sụp mi 66100 66100
T7 836 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 11100 11100
T70 837 Thụt tháo 82100 82100
T700 838 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa 66100 66100
T701 839 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài 66100 66100
T702 840 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 66100 66100
T703 841 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66100 66100
T704 842 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 66100 66100
T705 843 Thuỷ châm điều trị đau lưng 66100 66100
T706 844 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng 66100 66100
T707 845 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 66100 66100
T708 846 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang 66100 66100
T709 847 Thuỷ châm điều trị di tinh 66100 66100
T71 848 Thụt giữ 82100 82100
T710 849 Thuỷ châm điều trị liệt dương 66100 66100
T711 850 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện 66100 66100
T712 851 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 66100 66100
T713 852 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 65500 65500
T714 853 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 65500 65500
T715 854 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 65500 65500
T716 855 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 65500 65500
T717 856 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 65500 65500
T718 857 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 65500 65500
T719 858 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 65500 65500
T72 859 Đặt ống thông hậu môn 82100 82100
T720 860 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 65500 65500
T721 861 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 65500 65500
T722 862 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 65500 65500
T723 863 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em 65500 65500
T724 864 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 65500 65500
T725 865 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 65500 65500
T726 866 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 65500 65500
T727 867 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 65500 65500
T728 868 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 65500 65500
T729 869 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 65500 65500
T73 870 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu 762000 762000
T730 871 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh 65500 65500
T731 872 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 65500 65500
T732 873 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 65500 65500
T733 874 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 65500 65500
T734 875 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 65500 65500
T735 876 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 65500 65500
T736 877 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 65500 65500
T737 878 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 65500 65500
T738 879 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 65500 65500
T739 880 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 65500 65500
T74 881 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137000 137000
T740 882 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 65500 65500
T741 883 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 65500 65500
T742 884 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 65500 65500
T743 885 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 65500 65500
T744 886 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng 65500 65500
T745 887 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc 65500 65500
T746 888 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 65500 65500
T747 889 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp 65500 65500
T748 890 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 65500 65500
T749 891 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 65500 65500
T75 892 Rửa màng bụng cấp cứu 431000 431000
T750 893 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 65500 65500
T751 894 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt 65500 65500
T752 895 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 65500 65500
T753 896 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 65500 65500
T754 897 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt 65500 65500
T755 898 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh 65500 65500
T756 899 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh 65500 65500
T757 900 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 65500 65500
T758 901 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá 65500 65500
T759 902 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 65500 65500
T76 903 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 678000 678000
T760 904 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 65500 65500
T761 905 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 65500 65500
T762 906 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 65500 65500
T763 907 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 65500 65500
T764 908 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 65500 65500
T765 909 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 65500 65500
T766 910 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 65500 65500
T767 911 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 35500 35500
T768 912 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 35500 35500
T769 913 Cứu điều trị nấc thể hàn 35500 35500
T77 914 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 1199000 1199000
T770 915 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35500 35500
T771 916 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 35500 35500
T772 917 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn 35500 35500
T773 918 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 35500 35500
T774 919 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 35500 35500
T775 920 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 35500 35500
T776 921 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 35500 35500
T777 922 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 35500 35500
T778 923 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 35500 35500
T779 924 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn 35500 35500
T78 925 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2212000 2212000
T780 926 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 35500 35500
T781 927 Cứu điều trị di tinh thể hàn 35500 35500
T782 928 Cứu điều trị liệt dương thể hàn 35500 35500
T783 929 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn 35500 35500
T784 930 Cứu điều trị bí đái thể hàn 35500 35500
T785 931 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn 35500 35500
T786 932 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 35500 35500
T787 933 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn 35500 35500
T788 934 Cứu điều trị đái dầm thể hàn 35500 35500
T789 935 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 35500 35500
T79 936 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134000 134000
T790 937 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn 35500 35500
T791 938 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 35500 35500
T792 939 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 35500 35500
T793 940 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 33200 33200
T794 941 Điều trị bằng sóng ngắn 34900 34900
T795 942 Điều trị bằng sóng cực ngắn 34900 34900
T796 943 Điều trị bằng vi sóng 34900 34900
T797 944 Điều trị bằng từ trường 38400 38400
T798 945 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 45400 45400
T799 946 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 45400 45400
T8 947 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 11100 11100
T80 948 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179000 179000
T800 949 Điều trị bằng các dòng điện xung 41400 41400
T801 950 Điều trị bằng siêu âm 45600 45600
T802 951 Điều trị bằng sóng xung kích 61700 61700
T803 952 Điều trị bằng dòng giao thoa 28800 28800
T804 953 Điều trị bằng Laser công suất thấp 47400 47400
T805 954 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại 34200 34200
T806 955 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 34200 34200
T807 956 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 34200 34200
T808 957 Điều trị bằng Parafin 42400 42400
T809 958 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45800 45800
T81 959 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240000 240000
T810 960 Điều trị bằng ion tĩnh điện 38400 38400
T811 961 Điều trị bằng tĩnh điện trường 38400 38400
T812 962 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 42300 42300
T813 963 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 46900 46900
T814 964 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 46900 46900
T815 965 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 29000 29000
T816 966 Tập lên, xuống cầu thang 29000 29000
T817 967 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…) 29000 29000
T818 968 Tập đi với chân giả trên gối 29000 29000
T819 969 Tập đi với chân giả dưới gối 29000 29000
T82 970 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 653000 653000
T820 971 Tập vận động thụ động 46900 46900
T821 972 Tập vận động có trợ giúp 46900 46900
T822 973 Tập vận động có kháng trở 46900 46900
T823 974 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 46900 46900
T824 975 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 29000 29000
T825 976 Tập với máy tập thăng bằng 29000 29000
T826 977 Tập các kiểu thở 30100 30100
T827 978 Tập ho có trợ giúp 30100 30100
T828 979 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 45300 45300
T829 980 Kỹ thuật xoa bóp vùng 41800 41800
T83 981 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1126000 1126000
T830 982 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 50700 50700
T831 983 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 302000 302000
T832 984 Tập tri giác và nhận thức 41800 41800
T833 985 Tập nuốt 158000 158000
T834 986 Tập nuốt 128000 128000
T835 987 Tập cho người thất ngôn 106000 106000
T836 988 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 146000 146000
T837 989 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 335000 335000
T838 990 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 234000 234000
T839 991 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti 162000 162000
T84 992 Thở máy bằng xâm nhập 559000 559000
T840 993 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh 714000 714000
T841 994 Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh 324000 324000
T842 995 Chăm sóc bệnh  nhân dị ứng thuốc nặng 158000 158000
T843 996 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 61400 61400
T844 997 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 682000 682000
T845 998 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 333000 333000
T846 999 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 333000 333000
T847 1000 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 333000 333000
T848 1001 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 333000 333000
T849 1002 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 332000 332000
T85 1003 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 11100 11100
T850 1004 Chích rạch màng nhĩ 61200 61200
T851 1005 Khâu vết rách vành tai 178000 178000
T852 1006 Bơm hơi vòi nhĩ 115000 115000
T853 1007 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 514000 514000
T854 1008 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155000 155000
T855 1009 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 514000 514000
T856 1010 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 155000 155000
T857 1011 Chọc hút dịch vành tai 52600 52600
T858 1012 Làm thuốc tai 20500 20500
T859 1013 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62900 62900
T86 1014 Đặt ống nội khí quản 568000 568000
T860 1015 Đốt điện cuốn mũi dưới 447000 447000
T861 1016 Đốt điện cuốn mũi dưới 673000 673000
T862 1017 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 447000 447000
T863 1018 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 673000 673000
T864 1019 Bẻ cuốn mũi 133000 133000
T865 1020 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 133000 133000
T866 1021 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 290000 290000
T867 1022 Nội soi sinh thiết u vòm 1559000 1559000
T868 1023 Nội soi sinh thiết u vòm 513000 513000
T869 1024 Chọc rửa xoang hàm 278000 278000
T87 1025 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 137000 137000
T870 1026 Phương pháp Proetz 57600 57600
T871 1027 Nhét bấc mũi sau 116000 116000
T872 1028 Nhét bấc mũi trước 116000 116000
T873 1029 Cầm máu mũi bằng Merocel 205000 205000
T874 1030 Cầm máu mũi bằng Merocel 275000 275000
T875 1031 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673000 673000
T876 1032 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194000 194000
T877 1033 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 673000 673000
T878 1034 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 194000 194000
T879 1035 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 954000 954000
T880 1036 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 140000 140000
T881 1037 Chích áp xe sàn miệng 263000 263000
T882 1038 Chích áp xe sàn miệng 729000 729000
T883 1039 Chích áp xe quanh Amidan 263000 263000
T884 1040 Chích áp xe quanh Amidan 729000 729000
T885 1041 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 116000 116000
T886 1042 Lấy dị vật họng miệng 40800 40800
T887 1043 Lấy dị vật hạ họng 40800 40800
T888 1044 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79100 79100
T889 1045 Bơm thuốc thanh quản 20500 20500
T89 1046 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) 559000 559000
T890 1047 Đặt nội khí quản 568000 568000
T891 1048 Thay canuyn 247000 247000
T892 1049 Khí dung mũi họng 20400 20400
T893 1050 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 263000 263000
T894 1051 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 729000 729000
T895 1052 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 703000 703000
T896 1053 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 362000 362000
T897 1054 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 247000 247000
T898 1055 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247000 247000
T899 1056 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam 247000 247000
T9 1057 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 317000 317000
T90 1058 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 559000 559000
T900 1059 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247000 247000
T901 1060 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337000 337000
T902 1061 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337000 337000
T903 1062 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 212000 212000
T904 1063 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp 212000 212000
T905 1064 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 212000 212000
T906 1065 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 212000 212000
T907 1066 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212000 212000
T908 1067 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334000 334000
T909 1068 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97000 97000
T91 1069 Chọc thăm dò màng phổi 137000 137000
T910 1070 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97000 97000
T911 1071 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 363000 363000
T912 1072 Nắn sai khớp thái dương hàm 103000 103000
T913 1073 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 1662000 1662000
T914 1074 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 312000 312000
T915 1075 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 312000 312000
T916 1076 Mở bao sau đục bằng laser 257000 257000
T917 1077 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32900 32900
T918 1078 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32900 32900
T919 1079 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32900 32900
T92 1080 Mở màng phổi tối thiểu 596000 596000
T921 1081 Tiêm nhu mô giác mạc 47500 47500
T922 1082 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc 57400 57400
T923 1083 Lấy dị vật giác mạc sâu 665000 665000
T924 1084 Lấy dị vật giác mạc sâu 82100 82100
T925 1085 Lấy dị vật giác mạc sâu 327000 327000
T926 1086 Cắt chỉ khâu giác mạc 32900 32900
T927 1087 Tiêm dưới kết mạc 47500 47500
T928 1088 Tiêm cạnh nhãn cầu 47500 47500
T929 1089 Tiêm hậu nhãn cầu 47500 47500
T93 1090 Khí dung thuốc cấp cứu 20400 20400
T930 1091 Bơm thông lệ đạo 94400 94400
T931 1092 Bơm thông lệ đạo 59400 59400
T932 1093 Điện di điều trị 20400 20400
T933 1094 Lấy dị vật kết mạc 64400 64400
T934 1095 Lấy calci kết mạc 35200 35200
T935 1096 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32900 32900
T936 1097 Cắt chỉ khâu kết mạc 32900 32900
T937 1098 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47900 47900
T938 1099 Bơm rửa lệ đạo 36700 36700
T939 1100 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78400 78400
T94 1101 Khí dung thuốc thở máy 20400 20400
T940 1102 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35200 35200
T941 1103 Rửa cùng đồ 41600 41600
T942 1104 Rạch áp xe mi 186000 186000
T943 1105 Rạch áp xe túi lệ 186000 186000
T944 1106 Soi đáy mắt trực tiếp 52500 52500
T945 1107 Soi góc tiền phòng 52500 52500
T946 1108 Đo thị giác tương phản 63800 63800
T947 1109 Test thử cảm giác giác mạc 39600 39600
T948 1110 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 107000 107000
T949 1111 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28800 28800
T95 1112 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 317000 317000
T950 1113 Đo thị trường chu biên 28800 28800
T951 1114 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25900 25900
T952 1115 Đo sắc giác 65900 65900
T953 1116 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29900 29900
T954 1117 Đo khúc xạ máy 9900 9900
T955 1118 Đo khúc xạ giác mạc Javal 36200 36200
T956 1119 Đo độ lác 63800 63800
T957 1120 Xác định sơ đồ song thị 63800 63800
T958 1121 Đo biên độ điều tiết 63800 63800
T959 1122 Đo thị giác 2 mắt 63800 63800
T96 1123 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 459000 459000
T960 1124 Đo đường kính giác mạc 54800 54800
T961 1125 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 59100 59100
T962 1126 Đo độ lồi 54800 54800
T963 1127 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410000 410000
T964 1128 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242000 242000
T965 1129 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410000 410000
T966 1130 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242000 242000
T967 1131 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 558000 558000
T968 1132 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182000 182000
T969 1133 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng 719000 719000
T97 1134 Mở khí quản qua da cấp cứu 719000 719000
T970 1135 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 653000 653000
T971 1136 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178000 178000
T973 1137 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 246000 246000
T974 1138 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 653000 653000
T975 1139 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 20400 20400
T976 1140 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 513000 513000
T977 1141 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 213000 213000
T978 1142 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 917000 917000
T98 1143 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 143000 143000
T980 1144 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 258000 258000
T981 1145 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 166000 166000
T982 1146 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1002000 1002000
T983 1147 Nội xoay thai 1406000 1406000
T984 1148 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1227000 1227000
T985 1149 Forceps 952000 952000
T986 1150 Giác hút 952000 952000
T987 1151 Soi ối 48500 48500
T988 1152 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1564000 1564000
T989 1153 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587000 587000
T99 1154 Thay canuyn mở khí quản 247000 247000
T990 1155 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706000 706000
T991 1156 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85600 85600
T992 1157 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2407000 2407000
T993 1158 Chọc ối điều trị đa ối 722000 722000
T994 1159 Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 722000 722000
T995 1160 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281000 281000
T996 1161 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344000 344000
T997 1162 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 35200 35200
T998 1163 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 34900 34900
T999 1164 Khâu vòng cổ tử cung 545000 545000
TS2 1165 Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi 2388000 2388000
T2023 1166 Cấy chỉ 143000 143000
T2024 1167 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1367000 1367000
T2025 1168 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305000 305000
T2026 1169 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237000 237000
T2027 1170 Thay băng 57600 57600
T2028 1171 Thay băng 82400 82400
T2029 1172 Thay băng 112000 112000
T2030 1173 Thay băng 134000 134000
T2031 1174 Thay băng 179000 179000
T2032 1175 Thay băng 240000 240000
T2033 1176 Thay băng vết mổ 82400 82400
T2034 1177 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178000 178000
T2035 1178 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237000 237000
T2036 1179 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 257000 257000
T2037 1180 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 305000 305000
T2038 1181 Nhổ chân răng sữa 37300 37300
T2039 1182 Nhổ răng sữa 37300 37300
T2040 1183 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 1279000 1279000
T2041 1184 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 305000 305000
T2042 1185 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 257000 257000
T2043 1186 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 237000 237000
T2044 1187 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 178000 178000
T2045 1188 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 186000 186000
T2046 1189 Thay băng vết mổ 57600 57600
T2047 1190 Thay băng vết mổ 112000 112000
T2048 1191 Thay băng vết mổ 179000 179000
T2049 1192 Thay băng vết mổ 240000 240000
T2050 1193 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 893000 893000
T2051 1194 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) 1504000 1504000
TXA08 1195 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 47100 0
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
XQ01 1 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 65400 65400
XQ10 2 Chụp Xquang hàm chếch một bên 65400 65400
XQ11 3 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 65400 65400
XQ12 4 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 65400 65400
XQ13 5 Chụp Xquang Chausse III 65400 65400
XQ14 6 Chụp Xquang Schuller 65400 65400
XQ15 7 Chụp Xquang Stenvers 65400 65400
XQ16 8 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65400 65400
XQ17 9 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65400 65400
XQ19 10 Chụp Xquang răng toàn cảnh 65400 65400
XQ02 11 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 97200 97200
XQ20 12 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 65400 65400
XQ21 13 Chụp Xquang mỏm trâm 65400 65400
XQ22 14 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 97200 97200
XQ23 15 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 97200 97200
XQ24 16 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 122000 122000
XQ25 17 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 97200 97200
XQ26 18 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ27 19 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 97200 97200
XQ28 20 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 97200 97200
XQ29 21 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 97200 97200
XQ30 22 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 97200 97200
XQ31 23 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 97200 97200
XQ32 24 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 97200 97200
XQ33 25 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 122000 122000
XQ34 26 Chụp Xquang khung chậu thẳng 65400 65400
XQ35 27 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 65400 65400
XQ36 28 Chụp Xquang khớp vai thẳng 65400 65400
XQ37 29 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 65400 65400
XQ38 30 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 97200 97200
XQ39 31 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 97200 97200
XQ04 32 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 97200 97200
XQ40 33 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ41 34 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 65400 65400
XQ42 35 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 97200 97200
XQ43 36 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ44 37 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ45 38 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 65400 65400
XQ46 39 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65400 65400
XQ47 40 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 97200 97200
XQ48 41 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ49 42 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 97200 97200
XQ05 43 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 65400 65400
XQ50 44 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 97200 97200
XQ51 45 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ52 46 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 97200 97200
XQ53 47 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 97200 97200
XQ54 48 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 122000 122000
XQ55 49 Chụp Xquang ngực thẳng 65400 65400
XQ56 50 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 65400 65400
XQ57 51 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 97200 97200
XQ58 52 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 97200 97200
XQ59 53 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 65400 65400
XQ06 54 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 65400 65400
XQ60 55 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101000 101000
XQ61 56 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 224000 224000
XQ62 57 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65400 65400
XQ63 58 Chụp Xquang tuyến vú 94200 94200
XQ64 59 Chụp Xquang tại giường 65400 65400
XQ65 60 Chụp Xquang tại phòng mổ 65400 65400
XQ66 61 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 65400 65400
XQ67 62 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 97200 97200
XQ69 63 Chụp Xquang thực quản dạ dày 224000 224000
XQ07 64 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 96200 96200
XQ71 65 Chụp Xquang ruột non 224000 224000
XQ73 66 Chụp Xquang đại tràng 264000 264000
XQ74 67 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 240000 240000
XQ76 68 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 609000 609000
XQ78 69 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 609000 609000
XQ08 70 Chụp Xquang Blondeau 65400 65400
XQ80 71 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 564000 564000
XQ81 72 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 564 564
XQ82 73 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu 202000 202000
XQ83 74 Chụp Xquang đường dò 402000 402000
XQ84 75 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 407000 407000
XQ85 76 Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18900 18900
XQ09 77 Chụp Xquang Hirtz 65400 65400
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
5361 1 Máu toàn phần 250 ml 641000 641000
5362 2 Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần 520000 520000
5364 3 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 280000 280000
5365 4 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 162000 162000
5366 5 Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml 505000 505000
5367 6 Máu toàn phần 150 ml 417000 417000
5368 7 Máu toàn phần 100 ml 290000 290000
2105 8 Truyền máu hoàn hồi 600000 600000
5369 9 Máu toàn phần 50 ml 157000 157000
5371 10 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 865000 865000
5372 11 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 975000 0
5217 12 Truyền máu khối hồng cầu (Mới) 638000 638000
5220 13 Truyền máu tươi toàn phần 250ml 865000 865000
maview TT TÊN DỊCH VỤ GIÁ BHYT GIÁ VIỆN PHÍ
VC.40011 1 Vận chuyển 17940 0
DV001 2 DV Khác (áo, mũ, khẩu trang, điện, nước…) 500000 500000

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *